Sea Bank

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 5/2020

(SHTT) - Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và công nghệ đã đưa ra danh sách chi tiết Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 5/2020 với 279 bằng. Điều này cho thấy sự sáng tạo ngày càng cao của người Việt Nam.

  Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 5/2020

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 23594 1-2014-00028 Bộ phận quét hình ảnh Canon Finetech Nisca Inc.
2 23595 1-2012-01119 Chế phẩm, chế phẩm dùng tại chỗ chứa hạt canxi phosphat dạng nano xốp, hình cầu, cứng, đồng đều chứa hoạt chất và phương pháp sản xuất chế phẩm dùng tại chỗ LABORATORY SKIN CARE, INC.
3 23596 1-2012-00099 Hợp phần dung môi dựa trên oxit của sulfua hữu cơ có mùi được che giấu Arkema France
4 23597 1-2014-04423 Hợp chất diazabixyclooctan, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất này MEIJI SEIKA PHARMA CO., LTD.
5 23598 1-2014-02083 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
6 23599 1-2014-03326 Đầu gậy chơi gôn có các gân và phương pháp chế tạo đầu gậy chơi gôn Karsten Manufacturing Corporation
7 23600 1-2015-04097 Thiết bị xử lý dữ liệu và phương pháp xử lý dữ liệu SONY CORPORATION
8 23601 1-2014-02417 Phương pháp mã hóa và giải mã tín hiệu viđeo ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
9 23602 1-2014-02429 Thiết bị giải mã viđeo sử dụng kỹ thuật điều chỉnh độ dịch SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
10 23603 1-2013-01789 Vật liệu bọc hạt giống và hạt giống được bọc bằng vật liệu này JFE Steel Corporation
11 23604 1-2013-02777 Chế phẩm tạo lớp phủ, bồn chứa vận chuyển được phủ bằng chế phẩm phủ này và phương pháp tạo lớp phủ bồn chứa vận chuyển AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
12 23605 1-2016-03459 Nút mạng thứ nhất, phương pháp cung cấp thông tin định thời ở nút mạng thứ nhất, trạm di động và phương pháp giám sát ít nhất một nút mạng khác ở trạm di động HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
13 23606 1-2012-01671 Bộ cảm biến khí NGK SPARK PLUG CO., LTD.
14 23607 1-2016-01285 Giầy dép, phụ kiện dệt kim được tạo kết cấu để tạo ra mũ giầy dùng cho giầy dép và phương pháp sản xuất giầy dép NIKE INNOVATE C.V.
15 23608 1-2012-00269 Viên thức ăn dùng để nuôi cá, phương pháp điều chế viên thức ăn này và phương pháp nuôi cá DAEBONG LS, LTD.
16 23609 1-2015-01597 Thiết bị dẫn động động cơ CANON KABUSHIKI KAISHA
17 23610 1-2014-02778 Bộ giải mã, bộ mã hoá, phương pháp giải mã dữ liệu, phương pháp mã hoá ảnh của video GE Video Compression, LLC
18 23611 1-2015-01974 Hợp chất imiđazo[1,2-a]pyriđincarboxamit được thế amino, quy trình điều chế và thuốc chứa hợp chất này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
19 23612 1-2014-02966 Chế phẩm thú y mềm nhai được dùng qua đường miệng để phòng trừ ký sinh trùng ở động vật Merial, Inc.
20 23613 1-2014-01412 Màng phản xạ tia hồng ngoại, sơn phản xạ tia hồng ngoại, và vật thể phản xạ tia hồng ngoại NIHON TOKUSHU TORYO CO., LTD.
21 23614 1-2011-00101 Thiết bị cắt bao quy đầu Wuhu Snnda Medical Treatment Appliance Technology Co., Ltd.
22 23615 1-2016-01260 Phương pháp phản hồi thông tin điều khiển và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
23 23616 1-2013-00354 Dược phẩm giải phóng kéo dài trimetaziđin và quy trình sản xuất dược phẩm này LES LABORATOIRES SERVIER
24 23617 1-2014-00496 Phương pháp sản xuất cụm lắp ráp điện cực kiểu tấm cuộn dùng cho bộ pin nạp lại được LG CHEM, LTD.
25 23618 1-2014-03951 Phương pháp và thiết bị giải mã và mã hoá dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
26 23619 1-2014-03464 Chế phẩm vi sinh và phương pháp cải thiện năng suất thực vật  TEMASEK LIFE SCIENCES LABORATORY LIMITED
27 23620 1-2012-01877 Cơ cấu làm sạch nước kiểu trọng lực và thiết bị lọc nước chứa cơ cấu làm sạch nước này TATA CHEMICALS LIMITED.,
28 23621 1-2010-01986 Phương pháp xác định các mối quan hệ của mạng xã hội cho người dùng của mạng xã hội Oath Inc.
29 23622 1-2013-01622 Thiết bị làm khô và/hoặc làm lạnh khí Major Bravo Limited
30 23623 1-2012-03798 Phương pháp làm tăng khả năng chống chịu hạn hán của cây trồng SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
31 23624 1-2015-01228 Phần tử pin mặt trời có bộ cộng hưởng VYSOKÉ UČENI TECHNICKÉ V BRNĔ
32 23625 1-2011-01597 Phương pháp loại bỏ axit béo tự do trong bơ cacao của hạt cacao và hệ thống sản xuất hợp phần chứa cacao  Olam International Limited
33 23626 1-2016-05134 Phương pháp chế tạo giày dép, phương pháp dệt kim chi tiết vải dệt kim và giày dép NIKE INNOVATE C.V.
34 23627 1-2013-03197 Phân tử gắn kết đặc hiệu kép gắn kết với yếu tố tăng trưởng nội mạc mạch máu (VEGF) và Angiopoietin2 (Ang2), dược phẩm và phương pháp sản xuất phân tử này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
35 23628 1-2016-01068 Hệ thống khởi động động cơ dùng cho xe HONDA MOTOR CO., LTD.
36 23629 1-2017-04130 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
37 23630 1-2011-01822 Phương pháp và hệ thống xử lý giao dịch một cách an toàn Mastercard Asia/Pacific Pte. Ltd.
38 23631 1-2012-02153 Sản phẩm thực vật dạng hạt có mùi thơm và phương pháp sản xuất sản phẩm này SOCIÉTÉ DES PRODUITS NESTLÉ S.A
39 23632 1-2016-02044 Hệ thống anten, anten và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
40 23633 1-2014-01659 Phương pháp và thiết bị sản xuất vật ghi thay đổi theo nhiệt Ricoh Company, Ltd.
41 23634 1-2013-01497 Kết cấu ngoài khơi để khoan và/hoặc khai thác giếng dưới biển và phương pháp triển khai và lắp đặt kết cấu ngoài khơi này HORTON WISON DEEPWATER, INC.
42 23635 1-2012-00982 Hệ thống chống bó cứng phanh SANYANG MOTOR CO., LTD.
43 23636 1-2015-04262 Hệ thống và phương pháp quảng cáo sử dụng môđun quảng cáo trong ứng dụng Buzzvil Co., Ltd.
44 23637 1-2018-05721 Vật liệu hợp kim nhôm và bộ phận dẫn điện, bộ phận ắc quy, thành phần kẹp, thành phần lò xo và thành phần kết cấu chứa vật liệu hợp kim nhôm này FURUKAWA ELECTRIC CO., LTD.
45 23638 1-2014-02855 Kháng thể gắn kết đặc hiệu với alpha-synuclein của người, dược phẩm chứa kháng thể này và phương pháp sản xuất kháng thể này PROTHENA BIOSCIENCES LIMITED
46 23639 1-2014-00925 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài chân đốt gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
47 23640 1-2016-01017 Hệ thống thiết bị và phương pháp tách hợp chất thơm có tám nguyên tử cacbon (C8) UOP LLC
48 23641 1-2012-00521 Hệ thống nén và giảm thể tích dùng cho chất thải lây nhiễm Nippou Kousan Co., Ltd.
49 23642 1-2015-04525 Bộ nối dài nhanh lông mi ISISWIG CO., LTD.
50 23643 1-2018-00013 Phương pháp mã hóa và giải mã viđeo và vật ghi ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
51 23644 1-2013-02212 Chế phẩm khử mùi khó chịu và sản phẩm chứa chế phẩm này, phương pháp tạo ra hoặc cải biến sản phẩm này và phương pháp khử mùi khó chịu GIVAUDAN SA
52 23645 1-2014-01163 Thiết bị mặt đất dùng cho hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
53 23646 1-2016-04079 Cơ cấu cấp nhiên liệu KEIHIN CORPORATION
54 23647 1-2016-04958 Tấm phân cực và panen tinh thể lỏng SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
55 23648 1-2015-03277 Dụng cụ làm sạch UNICHARM CORPORATION
56 23649 1-2015-02915 Chế phẩm olefin sulfonat nội KAO CORPORATION
57 23650 1-2014-01161 Hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
58 23651 1-2016-00487 Phương pháp và thiết bị lập mã dữ liệu viđeo, và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
59 23652 1-2014-00341 Phương pháp và thiết bị kiểm tra quang học các đồ chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
60 23653 1-2016-03690 Dược phẩm dạng rắn chứa dẫn xuất biopterin, phương pháp bào chế dược phẩm này và phương pháp bào chế dung dịch tiêm Vasopharm GmbH
61 23654 1-2012-03497 Hạt enzym và chế phẩm tẩy rửa chứa hạt này Novozymes A/S
62 23655 1-2015-02623 Thiết bị và phương pháp dùng cho truyền thông không dây NOKIA CORPORATION
63 23656 1-2015-03871 Phương pháp dệt vải nhiều lớp kiểu giắc-ca với bề mặt có hai màu PUTIAN HUAFENG INDUSTRIAL & TRADE CO., LTD.
64 23657 1-2011-03070 Phương pháp xử lý các vật dụng kỹ thuật, cụ thể là các bộ phận của giày KLÖCKNER DESMA SCHUHMASCHINEN GMBH
65 23658 1-2015-04358 Máy biến áp điện áp cao, cao tần và công suất cao SOCIEDAD ESPAÑOLA DE ELECTROMEDICINA Y CALIDAD, S.A.
66 23659 1-2017-01085 Phương pháp sản xuất vỏ bộ pin thứ cấp lithi-ion NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
67 23660 1-2015-03687 Hệ thống an toàn cho thiết bị nạp điện xách tay  GOGORO INC.
68 23661 1-2019-01402 Phương pháp sản xuất tấm sợi ARAI CO., LTD.
69 23662 1-2013-01906 Phương pháp sản xuất hệ vi phân tán polyme hyđroxamat CYTEC TECHNOLOGY CORP.
70 23663 1-2009-00783 Bộ lọc chất lỏng, thiết bị chỉ báo để giám sát tình trạng của bộ lọc, hệ thống lọc sử dụng chúng và phương pháp giám sát tình trạng của bộ lọc Strauss Water Ltd.
71 23664 1-2014-01663 Hộp mực và cụm để sử dụng với thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
72 23665 1-2014-03854 Phương pháp và thiết bị thu hồi cacbon đioxit IHI CORPORATION
73 23666 1-2014-01164 Thiết bị đặt trên tàu dùng cho hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
74 23667 1-2015-00022 Hợp chất để điều biến hoạt động của thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì (EGFR), dược phẩm và dược phẩm kết hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
75 23668 1-2016-00250 Hợp chất điều biến quá trình vận chuyển qua nhân và dược phẩm chứa hợp chất này KARYOPHARM THERAPEUTICS INC.
76 23669 1-2014-00605 Hệ thống cung cấp thông tin về sự có sẵn thiết bị lưu trữ điện năng xách tay và phương pháp vận hành GOGORO INC.
77 23670 1-2013-02400 Hệ thống thu hồi chất xúc tác, thiết bị phản ứng tổng hợp hyđrocacbon, hệ thống phản ứng tổng hợp hyđrocacbon và quy trình thu hồi chất xúc tác JAPAN OIL, GAS AND METALS NATIONAL CORPORATION
78 23671 1-2015-02642 Phương pháp đánh giá sự phân bố độ xốp bên trong vật dụng xốp, phương pháp kiểm soát quá trình sản xuất vật dụng nói trên, phương pháp kiểm soát độ xốp của vật dụng nói trên và thiết bị đánh giá sự phân bố độ xốp bên trong vật dụng nói trên Philip Morris Products S.A.
79 23672 1-2015-02311 Thiết bị điện tử và phương pháp điều khiển thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
80 23673 1-2015-04342 Phụ kiện thiết bị di động và thiết bị lắp thiết bị di động có phụ kiện thiết bị di động này trên phương tiện giao thông AAUXX KOREA CO., LTD
81 23674 1-2014-00099 Phương pháp điều chế nhiên liệu từ các dầu và các chất béo sinh học ECO ENVIRONMENTAL ENERGY RESEARCH INSTITUTE LIMITED
82 23675 1-2016-03909 Bộ nối sợi quang FUJIKURA LTD.
83 23676 1-2011-03403 Kháng thể liên kết đặc hiệu với protein chuyển màng CD100, chế phẩm chứa kháng thể này và phương pháp sản xuất kháng thể VACCINEX, INC.
84 23677 1-2015-00009 Vòi phun của bếp KOVEA CO., LTD.
85 23678 1-2014-00677 Hợp chất pyrazol, dược phẩm, thuốc và chế phẩm chứa hợp chất này JAPAN TOBACCO INC.
86 23679 1-2015-02668 Hợp chất lactam được ngưng tụ với aryl và heteroaryl, dược phẩm chứa hợp chất này Pfizer Inc.
87 23680 1-2011-03576 Hợp chất N-(phenylsulfonyl)benzamit và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh ung thư AbbVie Ireland Unlimited Company
88 23681 1-2015-00926 Phương pháp trao đổi thông tin, thiết bị đầu cuối di động, thiết bị phục vụ và hệ thống trao đổi thông tin TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
89 23682 1-2014-00634 Thiết bị sản xuất tấm thép phủ và phương pháp sản xuất tấm thép phủ NIPPON STEEL CORPORATION
90 23683 1-2013-03365 Phương tiện an toàn của nhà máy điện nguyên tử Hitachi-GE Nuclear Energy, Ltd.
91 23684 1-2014-01162 Hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
92 23685 1-2015-03876 Phương pháp và thiết bị điện tử biểu diễn ứng dụng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
93 23686 1-2016-04927 Thiết bị bao gồm tấm và thanh trượt Välinge Innovation AB
94 23687 1-2013-02659 Máy cạo mủ tự động để thu hoạch nhựa mủ từ cây cao su MALAYSIAN RUBBER BOARD
95 23688 1-2011-03312 Dụng cụ phân phối thuốc có cơ cấu thiết lập liều lượng thiết lập lại được Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
96 23689 1-2014-01165 Hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
97 23690 1-2012-02124 Phanh tang trống SANYANG MOTOR CO., LTD.
98 23691 1-2015-02500 Phương pháp và thiết bị sản xuất bộ trao đổi nhiệt KYOSHIN KOGYO CO., LTD.
99 23692 1-2016-01049 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
100 23693 1-2015-03589 Kết cấu phần chặn nắp che thân xe của xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
101 23694 1-2013-04124 Chế phẩm diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa penoxsulam và pendimethalin và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
102 23695 1-2016-01696 Vỏ bọc mu giày và mũ giày SHIMA SEIKI MFG., LTD.
103 23696 1-2015-02092 Chai OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
104 23697 1-2013-00705 Mỹ phẩm chứa hạt kẽm oxit SAKAI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.
105 23698 1-2017-04131 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
106 23699 1-2017-04132 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
107 23700 1-2014-00192 Phương pháp điều chế terephtalat 1,2-cis-dihydrodiol, axit protocatechuic và axit galic từ muối kali của axit terephtalic KAO CORPORATION
108 23701 1-2015-00048 Phương pháp mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo, và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo Qualcomm Incorporated
109 23702 1-2012-00925 Dược phẩm rắn và viên nén sử dụng qua đường miệng chứa corticosteroit để sử dụng trong điều trị các tình trạng viêm ở đường tiêu hóa trên ADARE PHARMACEUTICALS, INC.
110 23703 1-2016-01954 Lỗ nạp nhiên liệu của bình nhiên liệu HONDA MOTOR CO., LTD.
111 23704 1-2014-02347 Thiết bị thu, phương pháp thu, thiết bị truyền và phương pháp truyền SONY CORPORATION
112 23705 1-2014-01626 Hệ thống điều khiển tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
113 23706 1-2018-00014 Thiết bị mã hóa và giải mã viđeo và vật ghi ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
114 23707 1-2018-00012 Phương pháp giải mã và mã hóa viđeo và vật ghi ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
115 23708 1-2013-03346 Hợp kim đồng gốc Cu-Si-Co dùng cho vật liệu điện tử và phương pháp sản xuất hợp kim này JX Nippon Mining & Metals Corporation
116 23709 1-2013-03466 Hạt kẽm oxit, phương pháp sản xuất hạt kẽm oxit này, mỹ phẩm, chất độn giải phóng nhiệt, chế phẩm nhựa giải phóng nhiệt, mỡ giải phóng nhiệt và chế phẩm phủ giải phóng nhiệt chứa hạt kẽm oxit này SAKAI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.
117 23710 1-2014-03394 Hệ thống xác định trình tự cán nóng và phương pháp xác định trình tự cán nóng JFE Steel Corporation
118 23711 1-2012-02649 Chế phẩm tăng cường độ bám dính chứa isoxyanurat, quy trình sản xuất chế phẩm này và chế phẩm phủ chứa chế phẩm tăng cường độ bám dính này LANXESS DEUTSCHLAND GMBH
119 23712 1-2015-00080 Bộ chuyển mạch trung áp hoặc cao áp HUBBELL INCORPORATED
120 23713 1-2014-03413 Phương pháp gắn vật liệu polyme được tạo bọt vào lớp vải và giày NEW BALANCE ATHLETICS, INC.
121 23714 1-2015-04361 Công trình ngoài khơi cố định dưới đáy biển và phương pháp tiếp đất ngoài khơi cho công trình này OVERDICK GMBH & CO. KG
122 23715 1-2012-00464 Thiết bị đo để xác định chỉ số thực vật của cây trồng GEORG FRITZMEIER GMBH & CO. KG
123 23716 1-2013-01302 Chế phẩm nông nghiệp dạng hạt ổn định và quy trình sản xuất chế phẩm này ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
124 23717 1-2016-02102 Thiết bị xử lý thông tin và thiết bị truyền thông SONY CORPORATION
125 23718 1-2014-00689 Bao gói kính bảo vệ thiết bị di động và phương pháp bao gói kính bảo vệ thiết bị di động HOYA CORPORATION
126 23719 1-2013-01610 Kết cấu ngoài khơi và phương pháp để khoan và/hoặc khai thác giếng dưới biển HORTON WISON DEEPWATER, INC.
127 23720 1-2014-02265 Thiết bị đếm khuôn đúc điện tử PS TECH CO., LTD.
128 23721 1-2012-02801 Kháng thể liên kết với interleukin-25 và chế phẩm chứa kháng thể này JANSSEN BIOTECH, INC.
129 23722 1-2016-04594 Mũ giầy và phương pháp dệt kim mũ giầy SHIMA SEIKI MFG., LTD.
130 23723 1-2012-01497 Hợp chất diệt côn trùng trên cơ sở dẫn xuất isoxazolin, chế phẩm chứa hợp chất này và phương pháp chống lại và/hoặc kiểm soát sinh vật gây hại SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
131 23724 1-2016-04361 Vật phẩm chống xước, chống phản chiếu CORNING INCORPORATED
132 23725 1-2012-02452 Hệ bao và chế phẩm chứa hệ bao này DSM IP Assets B. V.
133 23726 1-2015-02448 Cấu trúc dệt chống đạn bảo vệ đạn đạo và phương pháp tạo ra cấu trúc này SAATI S.P.A.
134 23727 1-2017-01412 Phương pháp tạo lớp tấm màng quang lên vùng tạo lớp của màn cảm biến tiếp xúc NITTO DENKO CORPORATION
135 23728 1-2015-03168 Máy làm đá và phương pháp xác định chiều dày nước đá theo cách điều khiển được TRUE MANUFACTURING CO., INC.
136 23729 1-2013-00702 Phương pháp PCR đa mồi để chẩn đoán ký sinh trùng gây bệnh sốt rét UNIVERSITY OF MALAYA
137 23730 1-2016-02287 Phương pháp và thiết bị thu thập dòng bit viđeo HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
138 23731 1-2017-01072 Mạch dẫn động LED và thiết bị chiếu sáng LED SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
139 23732 1-2012-00302 Con lăn bán dẫn Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
140 23733 1-2016-01672 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
141 23734 1-2014-00715 Hệ thống in lên bề mặt tường được trang bị thiết bị dịch chỉnh độ ngang bằng ROBOPRINT CO., LTD.
142 23735 1-2013-02972 Hệ thống tích hợp và phương pháp tạo năng lượng phát thải thấp EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
143 23736 1-2015-03508 Hệ thống và phương pháp giám sát đối tượng, thiết bị và phương pháp trích xuất mục tiêu giám sát, phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính NEC CORPORATION
144 23737 1-2015-04757 Phương pháp truyền thông dành cho mạng cục bộ không dây đơn tần HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
145 23738 1-2016-03689 Xi lanh nén chất lưu SMC CORPORATION
146 23739 1-2017-01058 Bộ biến đổi công suất DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
147 23740 1-2013-02602 Hệ thống điều chỉnh áp suất phân phối nước HITACHI, LTD.
148 23741 1-2014-00630 Tấm thép và tấm thép mạ kẽm có độ bền cao, độ bền chống va đập tốt và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
149 23742 1-2015-03557 Bề mặt sản phẩm mài, thiết bị bao gồm bề mặt sản phẩm mài này và phương pháp tạo ra bề mặt này KWH MIRKA LTD
150 23743 1-2014-01720 ắc quy kín GS Yuasa International Ltd.
151 23744 1-2014-03520 Tấm dẫn khoan Mitsubishi Gas Chemical Company, Inc.
152 23745 1-2012-02425 Mạch điện tử, phương pháp tạo ra mạch điện tử và tấm mỏng mạ đồng để tạo ra mạch điện tử JX NIPPON MINING & METALS CORPORATION
153 23746 1-2016-05129 Phương tiện giao thông và cụm động cơ bốn kỳ một xi lanh YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
154 23747 1-2014-01796 Phương pháp cung cấp dịch vụ nhắn tin tức thời và nhiều dịch vụ được mở rộng từ dịch vụ nhắn tin tức thời KAKAO CORP.
155 23748 1-2016-03076 Hệ thống điều khiển khởi động động cơ dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
156 23749 1-2011-03143 Thiết bị nuôi cấy các loài bèo tấm ngoài trời Parabel Ltd.
157 23750 1-2014-03022 Vật liệu đóng gói que hàn và sản phẩm đóng gói KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
158 23751 1-2014-02254 Phương pháp thu hồi axit polycarboxylic từ hỗn hợp nước PURAC BIOCHEM BV
159 23752 1-2015-01994 Trạm cơ sở, thiết bị người sử dụng và các phương pháp để xử lý thủ tục kênh truy cập ngẫu nhiên TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
160 23753 1-2014-02672 Tấm thép cán nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
161 23754 1-2016-03813 Bộ biến đổi giao thức, thực thể chức năng ứng dụng, phương pháp truyền thông tin và hệ thống truyền thông tin HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
162 23755 1-2013-00845 Thiết bị trộn thuộc loại có bộ phận tĩnh-bộ phận quay, phương pháp sản xuất thiết bị trộn, phương pháp đánh giá năng suất của thiết bị trộn, phương pháp làm tăng quy mô hoặc giảm quy mô của thiết bị trộn và phương pháp sản xuất thực phẩm, dược phẩm và hoá chất nhờ thiết bị trộn này MEIJI CO., LTD.
163 23756 1-2017-01266 Mạch dẫn động LED và thiết bị chiếu sáng LED SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
164 23757 1-2013-02483 Tấm dẫn khoan và phương pháp sản xuất tấm dẫn khoan này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
165 23758 1-2016-05120 Mạch chiếu sáng đèn LED xe, thiết bị chiếu sáng đèn LED xe và phương pháp điều khiển mạch chiếu sáng đèn LED xe SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
166 23759 1-2016-01693 Xe cơ giới bao gồm hệ thống tái tạo âm thanh trong dải tần số âm thanh có bộ kích rung điện từ PIAGGIO & C. S.P.A.
167 23760 1-2017-01671 Thiết bị truyền dẫn cho bộ nạp không dây AMOSENSE CO., LTD.
168 23761 1-2012-00623 Thiết bị chuyển mạch đa cực và phương pháp chế tạo Schneider Electric Industries SAS
169 23762 1-2014-02750 Mối nối có ren dùng cho đường ống dẫn NIPPON STEEL CORPORATION
170 23763 1-2014-01871 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
171 23764 1-2014-00324 Bộ truyền động biến thiên liên tục được điều khiển điện tử dạng đai và xe được trang bị bộ truyền động này YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
172 23765 1-2013-00370 Phương pháp sản xuất mảnh hợp kim cho nam châm đất hiếm thiêu kết và mảnh hợp kim được sản xuất bằng phương pháp này SANTOKU CORPORATION
173 23766 1-2013-00393 Phương pháp và thiết bị để tách các thành phần rắn và lỏng của huyền phù đặc của quy trình Bayer RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
174 23767 1-2013-00295 Hệ thống loại bỏ khí axit khỏi dòng khí thô EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
175 23768 1-2014-02762 Miếng dán dùng để dán vào vật phẩm làm bằng nhựa vinyl clorua dẻo LINTEC CORPORATION
176 23769 1-2013-00847 Thiết bị trộn, phương pháp sản xuất thực phẩm, dược phẩm và hóa chất nhờ thiết bị trộn này MEIJI CO., LTD.
177 23770 1-2018-01882 Tấm lợp bằng kim loại, phương pháp sản xuất tấm lợp bằng kim loại, kết cấu mái lợp và phương pháp lợp mái sử dụng tấm lợp này NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
178 23771 1-2011-03599 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
179 23772 1-2011-01364 Bao đựng chứa một liều duy nhất để pha chế đồ uống từ nguyên liệu dạng bột hoặc dạng hạt HAUSBRANDT TRIESTE 1892 SPA
180 23773 1-2014-01000 Thiết bị kết đông Nantong Square Cold Chain Equipment Co., Ltd.
181 23774 1-2013-02867 Bể điện phân để điện thẩm tách các dung dịch muối và quy trình điện thẩm tách dung dịch muối trong bể điện phân này INDUSTRIE DE NORA S.P.A.
182 23775 1-2016-02451 Phương pháp và thiết bị thu thập thông tin về vị trí HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
183 23776 1-2017-00022 Thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
184 23777 1-2017-00012 Nền dạng mảng và thiết bị hiển thị BOE TECHNOLOGY GROUP CO., LTD.
185 23778 1-2013-02071 Quạt trần Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
186 23779 1-2018-01467 Phương pháp xây dựng trụ sử dụng kết cấu móng cọc dùng cho trụ Seyeonsa Co., Ltd.
187 23780 1-2013-00770 Thiết bị và phương pháp để làm trong chất lỏng, và hệ thống xử lý bao gồm thiết bị này RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
188 23781 1-2014-01565 Đầu lọc, dụng cụ hút thuốc lá chứa đầu lọc này, gói đầu lọc, gói dụng cụ hút thuốc lá và hộp bìa cứng chứa các gói dụng cụ hút thuốc lá Acetate International LLC
189 23782 1-2012-02638 Lò phản ứng dạng tấm song song để lắng phủ màng mỏng đồng nhất đồng thời giảm phủ lót công cụ Meyer Burger (Germany) AG
190 23783 1-2016-02699 Thiết bị đầu cuối người dùng và phương pháp để làm thích ứng thiết bị đầu cuối người dùng TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
191 23784 1-2016-03445 Phương pháp truyền và thu qua kênh nhờ sử dụng yêu cầu lặp lại tự động lai và bộ điều khiển giao diện mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
192 23785 1-2014-02965 Thiết bị điều khiển dây tai nghe, tai nghe, hệ thống và phương pháp ghi âm giọng nói TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
193 23786 1-2014-01836 Phương pháp sản xuất hợp kim thép không gỉ METAL INDUSTRIES RESEARCH & DEVELOPMENT CENTRE
194 23787 1-2013-03509 Thiết bị nung chảy và đúc và phương pháp đúc kim loại ATI PROPERTIES LLC
195 23788 1-2015-04705 Phương pháp điều khiển các động cơ quạt dàn nóng của máy điều hòa không khí GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
196 23789 1-2016-04354 Hệ thống quang điện ABM CO., LTD.
197 23790 1-2016-04991 ổ cắm kiểm tra môđun camêra NTS Co., Ltd.
198 23791 1-2014-04106 Hợp chất phenoxyetyl piperiđin, muối hyđroclorua của nó và dược phẩm chứa nó ELI LILLY AND COMPANY
199 23792 1-2014-02871 Phương pháp sản xuất miếng giấy ép và thiết bị sản xuất miếng giấy ép TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
200 23793 1-2012-00695 Máy gặt đập liên hợp loại thông dụng KUBOTA CORPORATION
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 23794 1-2012-01130 Kết cấu bôi trơn dùng cho động cơ Sanyang Motor Co., Ltd.
202 23795 1-2011-02246 Chế phẩm diệt động vật gây hại thân mềm, phương pháp diệt động vật gây hại thân mềm và phương pháp điều chế chế phẩm diệt động vật gây hại thân mềm này INNOSPEC LIMITED
203 23796 1-2011-03376 Phương pháp kéo căng màng ở trạng thái rắn theo chiều dọc và thiết bị thực hiện phương pháp này THE SUPREME INDUSTRIES LIMITED (IN)
204 23797 1-2015-00706 Phương pháp chế tạo bồn chứa có hai vách được bọc chất dẻo gia cường Tamada Industries, Inc.
205 23798 1-2016-01927 Kết cấu đỡ nắp che HONDA MOTOR CO., LTD.
206 23799 1-2016-01224 Hệ thống phanh liên hợp bánh trước và bánh sau của xe HONDA MOTOR CO., LTD.
207 23800 1-2018-00740 Bồn vệ sinh công nghệ sinh học được bố trí thiết bị xử lý phân hủy và buồng vệ sinh sẵn sàng để lắp ráp bồn vệ sinh này Seiwa Denko Co., Ltd.
208 23801 1-2011-01509 Dược phẩm kháng khuẩn MELINTA SUBSIDIARY CORP.
209 23802 1-2011-03665 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
210 23803 1-2011-03210 Thiết bị tách rắn lỏng và phương pháp tách rắn lỏng KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
211 23804 1-2013-01627 Phương pháp sản xuất chất xúc tác làm sạch khí xả và phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
212 23805 1-2012-01548 Vật dụng thấm hút kiểu mặc Uni-Charm Corporation
213 23806 1-2016-03955 Phương pháp phản hồi truy cập ngẫu nhiên và thiết bị đầu cuối người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
214 23807 1-2016-00772 Động cơ dẫn động đồng bộ và cụm dẫn động Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
215 23808 1-2011-02404 Phương pháp thực hiện thí nghiệm quang học ADDEST TECHNOVATION PRIVATE LIMITED
216 23809 1-2016-04992 ổ cắm kiểm tra môđun camêra NTS Co., Ltd.
217 23810 1-2011-02312 Hợp chất pyridazinon, tiền dược chất của chúng và dược phẩm chứa chúng TAKEDA PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
218 23811 1-2015-04674 Hợp chất 3,4-dihydroisoquinolin-2(1H)-yl và dược phẩm chứa chúng ELI LILLY AND COMPANY
219 23812 1-2013-01917 Chế phẩm phụ gia để khử hydro sulfua và phương pháp khử hydro sulfua trong hydrocacbon và dòng hydrocacbon DORF KETAL CHEMICALS (INDIA) PRIVATE LIMITED
220 23813 1-2013-02486 Quy trình ấp trứng và nuôi chim yến Công ty TNHH Nhà Nước Một Thành Viên Yến Sào Khánh Hòa
221 23814 1-2013-02574 Chủng Saccharomyces cerevisiae thích hợp để sản xuất nấm men bánh mỳ chịu được áp suất thẩm thấu và có tính kháng nội đối với axit hữu cơ yếu và nấm men bánh mỳ thu được từ chủng này LESAFFRE ET COMPAGNIE
222 23815 1-2015-01838 Phương pháp bao nang chất thơm dạng lỏng, chất thơm được bao nang và sản phẩm tạo mùi thơm chứa chất thơm được bao nang GIVAUDAN SA
223 23816 1-2017-05292 Phương pháp bảo quản tinh thể P1,P4-bis(5'-uridyl)tetraphosphat YAMASA CORPORATION
224 23817 1-2016-01091 Kết cấu đường xả khí của động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
225 23818 1-2014-02827 Hệ thống đồng bộ hóa tín hiệu, bộ đa xử lý và hệ thống đồng bộ hóa nút FUJI ELECTRIC CO., LTD.
226 23819 1-2014-01905 Phương pháp mạ đồng ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
227 23820 1-2012-01655 Bao gói kín dùng cho các thực phẩm rót được và vật liệu bao gói dạng tấm dùng để sản xuất các bao gói này TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
228 23821 1-2013-03217 Quy trình tách không khí ở nhiệt độ rất thấp 8 RIVERS CAPITAL, LLC
229 23822 1-2014-03785 Thiết bị và hệ thống đánh dấu mét từ tự động Xí nghiệp Địa Vật lý Giếng khoan К П Г
230 23823 1-2015-02398 Phương pháp chia sẻ tài nguyên phổ và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
231 23824 1-2014-02620 Phương pháp và máy khách để hiển thị quảng cáo TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
232 23825 1-2015-03636 Phương pháp cấp nguyên liệu thiêu kết, máng cấp và hệ thống có máng cấp để thực hiện phương pháp này PRIMETALS TECHNOLOGIES AUSTRIA GMBH
233 23826 1-2008-02482 Cơ cấu kẹp vật liệu dạng tấm NGUYỄN NHƠN HÒA
234 23827 1-2013-02716 Chế phẩm dạng huyền phù chứa nước có tác dụng diệt nấm dùng trong nông nghiệp và nghề làm vườn, và phương pháp sản xuất chế phẩm này Nippon Soda Co., Ltd.
235 23828 1-2015-03454 Chế phẩm kết hợp, kit, quy trình bào chế, quy trình sản xuất và bột Astex Pharmaceuticals, Inc.
236 23829 1-2012-02020 ống nhiều lớp mềm dẻo và phương pháp tạo hình ống mềm dẻo từ tấm nhiều lớp CHATURVEDI, Ashok
237 23830 1-2014-00781 Răng lược của máy dệt kim DA KONG ENTERPRISE CO., LTD.
238 23831 1-2015-02588 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
239 23832 1-2013-02973 Hệ thống tạo năng lượng tích hợp và phương pháp tạo năng lượng ExxonMobil Upstream Research Company
240 23833 1-2016-04886 Cơ cấu vận chuyển tấm nền thủy tinh NITTO DENKO CORPORATION
241 23834 1-2016-03685 Kết cấu lắp bộ điều khiển cho xe mô tô HONDA MOTOR COMPANY LIMITED
242 23835 1-2014-02443 Bộ kiểm soát xe TVS MOTOR COMPANY LIMITED
243 23836 1-2014-01990 Thiết bị chụp ảnh số và phương pháp điều khiển thiết bị này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
244 23837 1-2015-01708 Phương pháp giải mã vectơ động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
245 23838 1-2014-00089 Phương pháp phát hiện chất chống đông máu luput SCHOOL JURIDICAL PERSON HIGASHI-NIPPON-GAKUEN
246 23839 1-2012-01624 Phương pháp sản xuất thép cacbon siêu thấp sử dụng hệ thống khử khí chân không JFE Steel Corporation
247 23840 1-2012-01988 Phương pháp mã hóa tín hiệu auđio, phương pháp giải mã tín hiệu auđio, thiết bị mã hóa, thiết bị giải mã, hệ thống xử lý tín hiệu auđio, vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình mã hóa tín hiệu auđio và vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình giải mã tín hiệu auđio NTT DOCOMO, INC.
248 23841 1-2012-01989 Phương pháp mã hóa tín hiệu auđio, phương pháp giải mã tín hiệu auđio, thiết bị mã hóa, thiết bị giải mã, hệ thống xử lý tín hiệu auđio, vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình mã hóa tín hiệu auđio và vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình giải mã tín hiệu auđio NTT DOCOMO, INC.
249 23842 1-2012-01156 Phương pháp và thiết bị sản xuất tấm composit co giãn được Uni-Charm Corporation
250 23843 1-2014-00145 Phương pháp loại bỏ vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
251 23844 1-2011-03311 Cơ cấu thiết lập liều lượng dùng cho cơ cấu phân phối thuốc và cơ cấu phân phối thuốc bao gồm cơ cấu thiết lập liều lượng này Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
252 23845 1-2013-00395 Phân tử ARN sợi đơn để ức chế sự biểu hiện của gen và dược phẩm chứa phân tử này BONAC CORPORATION
253 23846 1-2015-04955 Phương pháp và thiết bị thông báo chỉ thị chất lượng kênh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
254 23847 1-2015-01710 Phương pháp giải mã hình ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
255 23848 1-2016-01561 Hệ thống phanh và xe có lắp hệ thống phanh này YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
256 23849 1-2015-01065 Hệ thống lò đốt được làm mát bằng không khí YS CO., LTD.
257 23850 1-2015-01328 Phương pháp sản xuất bình chứa khí NORSTAR COMPOSITE CO., LTD.
258 23851 1-2011-03166 Hợp chất 3-[4-(7H-pyrolo [2,3-d]pyrimidin-4-yl)-1H-pyrazol-1-yl]octan hoặc heptan-nitril dùng làm chất ức chế Janus kinaza (JAK) và chế phẩm chứa chúng INCYTE HOLDINGS CORPORATION
259 23852 1-2015-03641 Bộ mô tơ phát điện, động cơ phát công suất, và xe HONDA MOTOR CO., LTD.
260 23853 1-2011-00427 Khoá từ kiểu phích cắm FIDLOCK GMBH
261 23854 1-2013-03386 Thiết bị, phương pháp và thiết bị lưu trữ chứa chương trình điều chỉnh kế hoạch về nhu cầu điện để nạp cho pin nạp lại được THE CHUGOKU ELECTRIC POWER CO., INC.
262 23855 1-2013-00884 Chế phẩm diệt nấm, phương pháp kiểm soát bệnh thực vật trên cây hữu ích hoặc trên vật liệu nhân giống của nó và phương pháp bảo vệ chất tự nhiên có nguồn gốc thực vật và/hoặc động vật SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
263 23856 1-2013-03111 Hợp chất diệt cỏ, chế phẩm diệt cỏ và phương pháp kiểm soát cỏ dại SYNGENTA LIMITED
264 23857 1-2014-00084 Phương pháp loại bỏ vật dụng thấm hút lỗi UNICHARM CORPORATION
265 23858 1-2014-00091 Phương pháp đo thời gian đông máu để phát hiện chất chống đông máu luput và kit phản ứng để đo thời gian đông máu SCHOOL JURIDICAL PERSON HIGASHI-NIPPON-GAKUEN
266 23859 1-2017-03861 Chế phẩm nhựa dẻo nhiệt đã gia cường và vật đúc UMG ABS, LTD.
267 23860 1-2015-04970 Dụng cụ, quy trình xử lý vết bẩn và bộ sản phẩm xử lý vết bẩn trên vải UNILEVER N.V.
268 23861 1-2016-04649 Đồng hồ đo dùng cho xe NIPPON SEIKI CO., LTD.
269 23862 1-2013-00927 Hệ trị liệu qua da dạng rắn và bộ sản phẩm chứa hệ này Luye Pharma Switzerland AG
270 23863 1-2011-02785 Phương pháp điều chế thể tiếp hợp polypeptit có hoạt tính sinh lý học đặc hiệu vị trí HANMI SCIENCE CO., LTD.
271 23864 1-2015-04073 Đèn đầu xe cho xe máy hai bánh HONDA MOTOR CO., LTD.
272 23865 1-2014-02053 ắc quy lithi ion LAN YANG ENERGY TECHNOLOGY CO., LTD.
273 23866 1-2013-01004 Thiết bị ép dùng cho vật dụng thấm hút và phương pháp ép UNI-CHARM CORPORATION
274 23867 1-2011-03598 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
275 23868 1-2014-00900 Phương pháp gấp mép nắp lon TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
276 23869 1-2014-02702 Lõi đẩy và bộ khuôn ống đúc thổi dùng cho máy sản xuất đồ thủy tinh bằng cách ép và thổi OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
277 23870 1-2015-02108 Thiếu bị và phương pháp làm thích ứng tín hiệu âm thanh không gian cho thiết lập loa phát thanh phát lại khác Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
278 23871 1-2014-01815 Hợp chất 4-pregenen-11beta-17-21-triol-3,20-dion để điều trị tình trạng bệnh lý ở mắt và dược phẩm chứa nó ALLERGAN, INC.
279 23872 1-2018-03421 Cảm biến áp lực hữu cơ bằng vật liệu polyme để theo dõi sức khỏe công trình xây dựng và hệ thống tự động theo dõi sức khỏe công trình xây dựng sử dụng cảm biến này Trường Đại học Giao thông Vận tải

Minh Vân