Vinamilk

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 11/2019

(SHTT) - Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và công nghệ đã đưa ra danh sách chi tiết Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 11/2019 với 150 bằng. Điều này cho thấy sự sáng tạo ngày càng cao của người Việt Nam.

 Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 11/2019

STT Số bằng Số đơn Tên SC Tên chủ văn bằng
1 21777 1-2014-01621 Đồ chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
2 21778 1-2014-03913 Hợp chất ức chế catechol O-metyltransferaza và dược phẩm chứa nó ORION CORPORATION
3 21779 1-2013-01498 Phương pháp và hệ thống nhận dạng tài liệu có giá trị GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
4 21780 1-2011-03073 Phương pháp xử lý sinh khối và thiết bị đường hóa nguyên liệu Xyleco Inc.
5 21781 1-2014-02421 Phương pháp, thiết bị phát nội dung quảng cáo TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
6 21782 1-2011-03618 Phương pháp sản xuất giấy cuốn thuốc lá DELFORTGROUP AG
7 21783 1-2012-00233 Thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền tín hiệu Sun Patent Trust
8 21784 1-2013-00963 Bộ khung của thiết bị bốc dỡ có thể di chuyển được CN-NL Waste Solution Co., Ltd.
9 21785 1-2015-04314 Hợp chất triazol, phương pháp phòng trừ vi sinh vật gây hại và phòng trừ nấm gây hại gây bệnh thực vật, chế phẩm phòng trừ vi sinh vật gây hại chứa hợp chất này và quy trình điều chế chế phẩm này BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
10 21786 1-2012-03202 Chế phẩm ức chế virut có tác dụng để điều trị in vivo chứa hỗn hợp của (-)-carvon, geraniol và thành phần tinh dầu khác CESA ALLIANCE S.A.
11 21787 1-2013-01784 Bơm tiêm hai khoang có thể nạp trước OTSUKA PHARMACEUTICAL CO.,  LTD. 
12 21788 1-2014-04363 Kết cấu làm kín cho động cơ đốt trong pittông quay KNOB ENGINES S.R.O
13 21789 1-2015-03249 Phương pháp xử lý tín hiệu để xác định độ lợi, thiết bị xử lý tín hiệu và xác định độ lợi, và vật ghi đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
14 21790 1-2015-04869 Giày dép FITFLOP LIMITED
15 21791 1-2013-03397 Cụm đầu bú MEDELA HOLDING AG
16 21792 1-2014-04332 Hợp phần nhựa bao gồm ít nhất hai loại nhựa và sợi thủy tinh, sản phẩm nhựa và phương pháp sản xuất sản phẩm nhựa sử dụng hợp phần này KOREA PALLET POOL CO., LTD.
17 21793 1-2015-03533 Thiết bị nạp của động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
18 21794 1-2018-01082 Tụ điện lớp kép TPR CO., LTD.
19 21795 1-2014-00706 Thiết bị điều khiển cơ cấu va đập TMT-BBG RESEARCH AND DEVELOPMENT GMBH
20 21796 1-2014-01350 Hộp mực và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
21 21797 1-2015-02018 Nút mạng, thiết bị không dây và các phương pháp áp dụng ở đó để cho phép và thực hiện các việc truyền yêu cầu lặp lại tự động lai (HARQ) trong liên lạc từ thiết bị tới thiết bị (D2D) giữa các thiết bị không dây trong mạng liên lạc viễn thông không dây TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
22 21798 1-2013-03326 Thiết bị chà xát và mâm của thiết bị này YFY Inc.
23 21799 1-2015-04295 Phương pháp và thiết bị sản xuất màn hình quang NITTO DENKO CORPORATION
24 21800 1-2016-00936 Phương pháp và thiết bị mở rộng băng thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
25 21801 1-2015-02726 Thiết bị, phương pháp và hệ thống truyền dữ liệu dải từ SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
26 21802 1-2013-03682 Hợp chất điều hòa biểu hiện của virut viêm gan B (HBV) và chế phẩm chứa hợp chất này để điều hoà biểu hiện của HBV IONIS PHARMACEUTICALS, INC.
27 21803 1-2015-03868 Cơ cấu bôi trơn của xupap Suzuki Motor Corporation
28 21804 1-2011-03395 Phương pháp, trạm và hệ thống xử lý vật liệu phẳng ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
29 21805 1-2015-03083 Thiết bị dùng cho phương tiện giao thông và phương pháp hiệu chỉnh vị trí dùng cho thiết bị này MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
30 21806 1-2015-03695 Ray dẫn hướng màng xơ dùng cho máy chải thô hoặc máy chải trục và máy chải thô sử dụng ray dẫn hướng này MASCHINENFABRIK RIETER AG
31 21807 1-2015-00078 Đồ chứa có tấm ngăn OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
32 21808 1-2015-01420 Thiết bị điều khiển dùng cho xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
33 21809 1-2015-01853 Thiết bị tạo thuận lợi cho việc dự phòng của thiết bị biên mạng và hệ thống giám sát viđeo ENERGY RE-CONNECT LTD.
34 21810 1-2012-02388 Phương pháp và hệ thống kết hợp ứng dụng mạng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
35 21811 1-2016-03857 Kích khí lực mỏng YOKOI MANUFACTURING., LTD.
36 21812 1-2011-01971 Thiết bị phân tách bằng màng loại nhúng chìm SHIMAKANKYOUJIGYOU KYOUGYOUKUMIAI
37 21813 1-2016-03579 Nẹp xương và bộ nẹp xương OLYMPUS TERUMO BIOMATERIALS CORP.
38 21814 1-2012-02860 Thiết bị và phương pháp tạo giao diện người sử dụng NOKIA CORPORATION
39 21815 1-2015-03942 Máy may và phương pháp may vải hai bên YKK CORPORATION
40 21816 1-2011-03681 Thiết bị và phương pháp xử lý nước thải bằng bùn hoạt tính kiểu lọc tách bằng màng KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
41 21817 1-2013-03231 Chế phẩm thủy lực và tác nhân phân tán dùng cho chế phẩm này KAO CORPORATION
42 21818 1-2013-03369 Phương pháp sản xuất vật phẩm đóng rắn từ chế phẩm thủy lực và chế phẩm thủy lực KAO CORPORATION
43 21819 1-2014-00662 Tấm thép và tấm thép mạ kẽm có độ bền cao, khả năng tạo hình ưu việt và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
44 21820 1-2014-04198 Hỗn hợp đúc dẻo nhiệt và bộ phận đúc thu được từ hỗn hợp này EMS-PATENT AG
45 21821 1-2016-02734 Gói dược phẩm chứa palonosetron SAMYANG BIOPHARMACEUTICALS CORPORATION
46 21822 1-2017-03551 Chế phẩm thủy lực, chế phẩm phân tán dùng cho chế phẩm thủy lực và phương pháp sản xuất chúng KAO CORPORATION 
47 21823 1-2017-03552 Chế phẩm thủy lực, chế phẩm phân tán dùng cho chế phẩm thủy lực và phương pháp sản xuất chúng KAO CORPORATION 
48 21824 1-2007-01910 Hợp chất lercanidipin hydroclorua vô định hình RECORDATI IRELAND LIMITED
49 21825 1-2011-03165 Thiết bị và phương pháp để hạn chế sự suy giảm hiệu quả hoạt động gây ra bởi việc ghép nối Nokia Technologies OY
50 21826 1-2011-03497 Quy trình sản xuất hạt Stamicarbon B.V.
51 21827 1-2011-03524 Chủng vacxin Mycoplasma hyopneumoniae mẫn cảm với nhiệt độ và chế phẩm vacxin chứa chủng này BIOPROPERTIES PTY LTD.
52 21828 1-2012-00033 Thiết bị vi kim HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
53 21829 1-2012-00973 Thiết bị và phương pháp cắt vật liệu đúc liên tục JFE Steel Corporation
54 21830 1-2014-00042 Chế phẩm đông khô chứa aripiprazol và quy trình bào chế chế phẩm này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
55 21831 1-2015-00348 Quy trình, hợp chất trung gian và hỗn hợp                                               phản ứng để điều chế axit 2-(5-bromo-4-(4-xyclopropylnaphtalen-1-yl) -4H-1,2,4-triazol-3-ylthio)axetic và dẫn xuất của nó ARDEA BIOSCIENCES, INC.
56 21832 1-2012-01137 Vật liệu truyền lực kích đẩy và ống kích bao gồm vật liệu truyền lực kích đẩy này SEKISUI PLASTICS CO., LTD.
57 21833 1-2013-04098 Phương pháp bao nang chế phẩm có độ tan và độ ổn định được tăng cường và vi nhũ tương hai pha liên tục KEMIN INDUSTRIES, INC.
58 21834 1-2017-01469 Vectơ biểu hiện thụ thể của kháng nguyên khảm (CAR) và tế bào T biểu hiện thụ thể của kháng nguyên khảm này Yamaguchi University
59 21835 1-2013-01772 Tinh thể của dẫn xuất 7-carbamoyl morphinan không no ở vị trí 6,7, quy trình điều chế và dược phẩm chứa nó SHIONOGI & CO., LTD.
60 21836 1-2013-03867 Phương pháp sản xuất thuốc hàn nóng chảy hệ mangan Hội Khoa học Kỹ thuật Đúc - Luyện kim Việt Nam
61 21837 1-2014-03982 Phương pháp điều chế chế phẩm giàu globulin miễn dịch (IgG) từ huyết tương BAXALTA INCORPORATED
62 21838 1-2015-01657 Phương pháp và mạch logic để ổn định điện áp pin của thiết bị pin trong khi tối ưu hoá điện năng cấp cho bộ thu trong quy trình truyền thông gói phát rộng Proteus Digital Health, Inc.
63 21839 1-2015-04513 Phương pháp truyền thông và thiết bị người sử dụng trong mạng dạng thiết bị đến thiết bị và tế bào hỗn hợp TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
64 21840 1-2011-03134 Quy trình sản xuất bảng mạch in đa lớp ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
65 21841 1-2011-02004 Copolyme ghép rượu polyhyđric gốc dầu mang chức hyđroxyl, hỗn hợp phủ chứa nó và phương pháp phủ đế bằng hỗn hợp này AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
66 21842 1-2012-03730 Chế phẩm diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn hoặc ức chế sự phát triển của chúng ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
67 21843 1-2010-03529 Máy nghiền bằng tia khí KOREA INSTITUTE OF INDUSTRIAL TECHNOLOGY
68 21844 1-2016-02389 Phương pháp thêu mũi đâm xô hai mặt có màu sắc khác nhau Nguyễn Thị Kim Chi
69 21845 1-2011-03098 Phương pháp sản xuất bình chứa bằng chất dẻo phủ màng mỏng chắn khí KIRIN BEER KABUSHIKI KAISHA
70 21846 1-2013-00530 Phương pháp sản xuất nước ion hóa Kabushiki Kaisha Alone World
71 21847 1-2013-02105 Vi khuẩn Escherichia coli được biến đổi gen sản xuất axit suxinic và các hoá chất khác  MYRIANT CORPORATION
72 21848 1-2014-03327 Phương pháp, thiết bị và hệ thống chia sẻ thông tin, phương pháp và thiết bị nhận thông tin chia sẻ TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
73 21849 1-2015-01409 Hợp chất N-prop-2-ynyl carboxamit và dược phẩm chứa hợp chất này ORION CORPORATION
74 21850 1-2014-01556 Phương pháp giải mã và thiết bị giải mã Kabushiki Kaisha Toshiba
75 21851 1-2011-01832 Kết cấu giữ bộ phận mềm dẻo của xe cộ HONDA MOTOR CO., LTD.
76 21852 1-2013-02676 Phương pháp thu hồi kim loại quý từ thiết bị điện tử phế thải NIPPON MAGNETIC DRESSING CO., LTD.
77 21853 1-2013-03272 Phương pháp sản xuất tấm thép dùng cho bộ phận được dập nóng NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
78 21854 1-2014-00624 Phương pháp gửi và nhận dữ liệu và thiết bị gửi dữ liệu TENDYRON CORPORATION
79 21855 1-2012-00767 Xe máy có thiết bị xử lý nhiên liệu bay hơi HONDA MOTOR CO., LTD.
80 21856 1-2016-04067 Phương pháp sản xuất vỏ bộ vi sai và phương pháp đúc áp lực hợp kim nhôm KOREA INSTITUTE OF INDUSTRIAL TECHNOLOGY
81 21857 1-2012-00880 Phân tử kháng thể kháng guanylyl xyclaza C (GCC) và dược phẩm chứa phân tử kháng thể này MILLENNIUM PHARMACEUTICALS, INC
82 21858 1-2011-03572 Phương pháp và thiết bị để xả lượng chất lỏng cố định MUSASHI ENGINEERING, INC.
83 21859 1-2012-03866 ống hút chia độ EIKEN KAGAKU KABUSHIKI KAISHA
84 21860 1-2012-03290 Chế phẩm làm đầy da CHUNGHWA MEDIPOWER CO., LTD.
85 21861 1-2013-01089 Hệ thống cung cấp chất hiện hình và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
86 21862 1-2013-02764 Khung, cơ cấu hiện ảnh sử dụng với thiết bị tạo ảnh, và hộp mực CANON KABUSHIKI KAISHA
87 21863 1-2013-01573 Thiết bị cấp dầu từ bồn chứa Englan AS
88 21864 1-2017-01354 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION 
89 21865 1-2017-01365 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
90 21866 1-2016-04087 Kết cấu nối sợi quang FUJIKURA LTD.
91 21867 1-2016-04790 Thiết bị di động và phương pháp sử dụng thiết bị di động HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
92 21868 1-2012-02997 Chế phẩm rắn và quy trình sản xuất chế phẩm này AbbVie Ireland Unlimited Company
93 21869 1-2015-03198 Bộ anten của thiết bị đầu cuối cầm tay SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
94 21870 1-2015-02993 Thiết bị đo độ dày của vật liệu dạng tờ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
95 21871 1-2014-02748 Phương pháp và thiết bị nhận dạng các mục khởi tạo TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
96 21872 1-2015-02474 Viên nén dễ dàng được chấp nhận và có độ ổn định thích hợp khi bảo quản và phương pháp bào chế viên nén này BAYER ANIMAL HEALTH GMBH
97 21873 1-2012-03513 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
98 21874 1-2012-03510 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
99 21875 1-2012-03511 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh ở thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
100 21876 1-2012-03512 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
101 21877 1-2012-03504 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
102 21878 1-2012-03505 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
103 21879 1-2012-03506 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
104 21880 1-2012-03507 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
105 21881 1-2012-03502 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
106 21882 1-2012-03503 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
107 21883 1-2014-01843 Cụm khung xe đạp GIANT (KUNSHAN) CO., LTD.
108 21884 1-2011-03091 Kháng thể được làm giống như của người đặc hiệu đối với dạng protofibril của peptit amyloit beta, dược phẩm chứa kháng thể này và phương pháp sản xuất chúng   SANOFI
109 21885 1-2014-01209 Quy trình xây lắp thùng bảo quản có khung hình trụ bằng lưới chốt dạng cầu XUZHOU ZM-BESTA HEAVY STEEL STRUCTURE CO., LTD.
110 21886 1-2012-01843 Chế phẩm tạo mùi thơm và/hoặc hương vị thịt, thực phẩm chứa chế phẩm này và phương pháp sản xuất đồ uống/thực phẩm có mùi thơm và/hoặc hương vị thịt được cải thiện AJINOMOTO CO., INC.
111 21887 1-2013-04092 Thiết bị xử lý nước thải KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
112 21888 1-2013-00255 Chế phẩm nông hoá chứa hợp chất alkylen glycol benzoat Syngenta Limited
113 21889 1-2014-02818 Kết cấu bố trí tua bin và phương pháp xử lý nước thoát từ bộ gia nhiệt KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
114 21890 1-2015-01431 Dây làm bằng sợi hỗn hợp và phương pháp sản xuất dây này KOLON INDUSTRIES, INC.
115 21891 1-2013-03992 Phương pháp và hệ thống truyền thông mạng Tencent Technology (Shenzhen) Company Limited
116 21892 1-2014-04177 Cơ cấu gài số trong hộp truyền động  PRZEMYSLOWY INSTYTUT AUTOMATYKI I POMIAROW PIAP
117 21893 1-2013-02336 Chế phẩm diệt cỏ, phương pháp sản xuất chế phẩm này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn KUMIAI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.
118 21894 1-2015-03488 Đồ chơi con quay TOMY COMPANY, LTD.
119 21895 1-2014-04371 Cơ cấu điều khiển động cơ và phương tiện giao thông có cơ cấu điều khiển này Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
120 21896 1-2011-00219 Bộ phận tách hạt Jin-Hong Chang
121 21897 1-2015-01398 Thiết bị phát điện từ năng lượng sóng biển công suất dưới 1000W Nguyễn Văn Hải
122 21898 1-2015-03173 Phương pháp soi khoang miệng bằng kỹ thuật quang học không tiếp xúc Phòng thí nghiệm Trọng điểm Điều khiển số và Kỹ thuật hệ thống
123 21899 1-2018-00393 Nhà quay 360 độ trong bể nước và phương pháp thi công nhà quay 360 độ trong bể nước Nguyễn Văn Chánh 
124 21900 1-2013-02884 Tấm vật liệu cản xạ có lớp vải gia cường và phương pháp sản xuất tấm vật liệu này Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
125 21901 1-2016-00651 Thiết bị mã hóa hình ảnh động M&K HOLDINGS INC.
126 21902 1-2016-00649 Thiết bị mã hóa hình ảnh động M&K HOLDINGS INC.
127 21903 1-2017-01938 Phương pháp điều chế memantin hydroclorid Trung tâm nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện Quân y
128 21904 1-2017-00353 Thiết bị chuyển đổi năng lượng sóng biển sâu Đặng Thế Ba
129 21905 1-2015-04359 Thiết bị X quang di động có trụ có thể điều chỉnh được chiều cao SOCIEDAD ESPANOLA DE ELECTROMEDICINA Y CALIDAD, S.A.
130 21906 1-2014-00468 Bộ phận mòn và cụm mòn ESCO GROUP LLC.
131 21907 1-2016-05074 Hợp chất 5-clo-N-({(5S)-2-oxo-3-[4-(5,6-đihyđro-4H-  [1,2,4]triazin-1-yl)phenyl]-1,3-oxazoliđin-5-yl}metyl)thiophen-2-carboxamit metansulfonat ở dạng tinh thể khan và dược phẩm chứa hợp chất này GREEN CROSS CORPORATION
132 21908 1-2014-02148 Hộp chứa đồ cho xe ngồi kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
133 21909 1-2014-03079 Cơ cấu nối dây cáp của linh kiện điện trên xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
134 21910 1-2014-03373 Phương pháp và thiết bị lưu trữ dữ liệu TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
135 21911 1-2016-04517 Thiết bị người dùng, phương pháp truyền thông và vật ghi máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO.,  LTD. 
136 21912 1-2013-03364 Bi hàn không chì SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
137 21913 1-2014-01778 Chất bổ sung và phương pháp sản xuất tấm thép được xử lý bề mặt Nihon Parkerizing Co., Ltd.
138 21914 1-2015-01803 Giày dép có phần đế dưới có thể hoán đổi ONE CLIQUE INC.
139 21915 1-2016-04001 Thiết bị sản xuất thẻ vi mạch tích hợp SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
140 21916 1-2014-03214 Phương pháp, thiết bị, hệ thống cung cấp quảng cáo dựa vào vị trí địa lý TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
141 21917 1-2014-01872 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
142 21918 1-2014-04026 Thiết bị gia công cơ khí và dụng cụ mài nhẵn bavia NITTAN VALVE CO.,  LTD.
143 21919 1-2013-01629 Tấm kim loại được phủ màu không chứa cromat và chế phẩm màu nước NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
144 21920 1-2014-03038 Phương pháp sản xuất đá mài quay FUJI GRINDING WHEEL MFG. CO.,  LTD.
145 21921 1-2012-03041 Tấm thép cán nguội có chất lượng bề mặt cao sau khi tạo hình dập và phương pháp sản xuất thép tấm này JFE STEEL CORPORATION
146 21922 1-2012-00086 Lồng trồng cây HOUSING AND DEVELOPMENT BOARD
147 21923 1-2014-03152 Phương pháp và thiết bị ước lượng tính di động của thiết bị người dùng trong các mạng bao gồm các ô nhỏ NOKIA TECHNOLOGIES OY
148 21924 1-2014-02779 Thép đúc dùng cho các bộ phận của gầu xúc của thiết bị thi công và bộ phận để dùng với thiết bị thi công làm từ thép này Doosan Infracore Co.,  Ltd.
149 21925 1-2011-01735 Hợp chất ức chế chọn lọc hoạt tính của các protein họ Bcl-2 và chế phẩm chứa hợp chất này ABBVIE INC.
150 21926 1-2011-01736 Hợp chất gây chết tế bào theo chương trình và dược phẩm chứa hợp chất này ABBVIE INC.

PV