Vinamilk

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 2/2020

(SHTT) - Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và công nghệ đã đưa ra danh sách chi tiết Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 2/2020 với 294 bằng. Điều này cho thấy sự sáng tạo ngày càng cao của người Việt Nam.

 Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 2/2020

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 22946 1-2015-01040 Hợp chất tetraxyclin và dược phẩm chứa nó TETRAPHASE PHARMACEUTICALS, INC.
2 22947 1-2015-04891 Hợp chất pyrolo [3,2-d] pyrimidin và dược phẩm chứa nó để điều trị các bệnh nhiễm virut JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
3 22948 1-2013-02390 Thiết bị và phương pháp xử lý hình ảnh, và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính Velos Media International Limited
4 22949 1-2017-03054 Phương pháp truyền, thiết bị truyền, phương pháp thu và thiết bị thu Sun Patent Trust
5 22950 1-2009-01307 Hợp chất imidazotriazin làm chất ức chế kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này INCYTE HOLDINGS CORPORATION
6 22951 1-2011-00998 Chất phụ gia để phân hủy các fumonisin bằng enzym và phương pháp sản xuất chất phụ gia này ERBER AKTIENGESELLSCHAFT
7 22952 1-2014-00321 Bộ giải mã để dựng lại mảng mẫu, bộ mã hóa để mã hóa mảng mẫu và phương pháp dựng lại và mã hóa mảng mẫu GE Video Compression, LLC
8 22953 1-2014-00126 Hợp chất 4-imiđazopyriđazin-1-yl-benzamit và 4-imiđazotriazin-1-yl-benzamit dùng làm chất ức chế Tyrosin Kinaza Bruton (BTK) và dược phẩm chứa nó MERCK SHARP & DOHME B.V.
9 22954 1-2015-01203 Hợp chất axylaminopyrimidin dùng trong điều trị bệnh nhiễm virut và các bệnh khác và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
10 22955 1-2015-04892 Hợp chất thieno[3,2-d]pyrimidin và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị các bệnh nhiễm virut JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
11 22956 1-2011-03472 Sản phẩm probiotic bao gồm vi khuẩn axit lactic đông khô được trộn với bột pha dung dịch bù nước theo đường uống, phương pháp và sản phẩm để bảo quản vi khuẩn axit lactic đông khô BIOGAIA AB
12 22957 1-2012-00866 Chế phẩm trừ sâu, chế phẩm lỏng để phủ vật liệu giống, vật liệu giống hướng đất được phủ bằng chế phẩm này và phương pháp bảo vệ vật liệu giống hướng đất khỏi côn trùng gây hại ăn thực vật FMC Corporation
13 22958 1-2016-02310 Chất điều biến thụ thể mồ côi liên quan tới thụ thể axit retinoic gama (ROR gama) và dược phẩm chứa nó Lead Pharma Holding B.V.
14 22959 1-2015-02157 Kết cấu lắp bầu lọc khí dùng cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
15 22960 1-2013-00710 Chế phẩm kiểm soát động vật chân đốt gây hại và phương pháp kiểm soát động vật chân đốt gây hại ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
16 22961 1-2013-00712 Chế phẩm kiểm soát động vật chân đốt gây hại và phương pháp kiểm soát động vật chân đốt gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
17 22962 1-2015-03610 Huyền phù dùng qua đường miệng chứa tolvaptan vô định hình và phương pháp bào chế huyền phù này Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
18 22963 1-2016-00501 Vải dệt kim đan ngang đàn hồi ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
19 22964 1-2016-00591 Vải dùng cho túi khí và túi khí làm bằng vải này ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
20 22965 1-2016-00826 Vải dệt dùng cho túi khí, quy trình sản xuất vải dệt và túi khí sử dụng vải dệt này ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
21 22966 1-2011-01583 Hợp chất arylxyclohexylete của dihydrotetraazabenzoazulen và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
22 22967 1-2012-01136 Thiết bị lọc tốc độ cao CHOI, Sung Pil
23 22968 1-2015-04409 Bơm tiêm  INJECTO A/S
24 22969 1-2014-03504 Hệ thống mạng truyền thông không dây THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
25 22970 1-2015-03820 Phương pháp điều khiển nhiều bộ phận nhập tín hiệu và thiết bị điện tử thực hiện phương pháp này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
26 22971 1-2014-00698 Muối dược dụng ổn định ở dạng ansolvat của noribogain, chế phẩm chứa muối này, chất đa hình dạng solvat của noribogain hydroclorua tinh thể và muối phosphat của noribogain ở dạng đa hình tinh thể DEMERX, INC.
27 22972 1-2011-01179 Kháng thể đặc hiệu kép kháng VEGF/kháng ANG-2 và phương pháp tạo ra kháng thể này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
28 22973 1-2012-00923 Phương pháp sản xuất sản phẩm dư ăn được từ quy trình sản xuất etanol XYLECO, INC.
29 22974 1-2014-00545 Đầu nối và cụm ống gia cường chịu áp suất cao  Captent Inc
30 22975 1-2011-01572 Phương pháp xử lý sinh khối XYLECO, INC.
31 22976 1-2011-02833 Phân hóa học dạng viên phân tán được trong nước và phương pháp sản xuất phân hóa học dạng viên này SULVARIS INC.
32 22977 1-2014-02123 Xơ kéo duỗi poly(etylen terephtalat), sợi mành lốp poly(etylen terephtalat) và phương pháp sản xuất chúng KOLON INDUSTRIES, INC.
33 22978 1-2012-03745 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
34 22979 1-2012-01192 Khuôn trên đính cúc YKK CORPORATION
35 22980 1-2012-02197 Khuôn trên để kẹp chặt khuy YKK CORPORATION
36 22981 1-2012-02611 Khuy bấm kiểu bao YKK CORPORATION
37 22982 1-2012-01127 Phương pháp và hệ thống cất phân đoạn dòng khí đã cracking để tạo ra phần cắt giàu etylen và dòng nhiên liệu TECHNIP FRANCE
38 22983 1-2014-03928 Phương pháp và thiết bị tạo hạt chất rắn REACTIVE METAL PARTICLES AS
39 22984 1-2014-02345 Phương pháp tạo vật chứa bằng kim loại Alcoa USA Corp.
40 22985 1-2015-02346 Chế phẩm chứa diclofenac và quy trình bào chế chế phẩm này THEMIS MEDICARE LIMITED
41 22986 1-2013-03243 Kháng thể đơn dòng và chế phẩm chứa nó PIERRE FABRE MEDICAMENT
42 22987 1-2015-00408 Hệ thống máy tính HITACHI, LTD.
43 22988 1-2015-03363 Hợp chất este của axit guanidinobenzoic và dược phẩm chứa hợp chất này TAKEDA PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
44 22989 1-2012-00621 Thủy tinh dùng cho vật nền môi trường ghi từ, vật nền môi trường ghi từ và môi trường ghi từ HOYA CORPORATION
45 22990 1-2012-00696 Máy gặt đập liên hợp KUBOTA CORPORATION
46 22991 1-2012-03760 Hợp chất 6-axyl-1,2,4-triazin-3,5-dion và thuốc diệt cỏ chứa hợp chất này FMC CORPORATION
47 22992 1-2014-02409 Vật chứa ắc quy chì-axit, ắc quy chì-axit sử dụng vật chứa ắc quy chì-axit này và hộp chứa ắc quy chì-axit. GS Yuasa International Ltd.
48 22993 1-2011-03310 Cơ cấu thiết lập liều lượng dùng cho dụng cụ phân phối thuốc SANOFI-AVENTIS DEUTSCHLAND GMBH
49 22994 1-2016-01264 Thiết bị phục hồi độ xốp và phương pháp phục hồi độ xốp cho vải không dệt UNICHARM CORPORATION
50 22995 1-2016-01268 Thiết bị phục hồi độ xốp cho vải không dệt UNICHARM CORPORATION
51 22996 1-2012-02507 Cấu trúc axit nucleic chứa cụm gen sinh tổng hợp pyripyropen và gen đánh dấu, thể biến nạp vi sinh vật chứa cấu trúc axit nucleic này và phương pháp sản xuất pyripyropen MEIJI SEIKA PHARMA CO., LTD.
52 22997 1-2014-03749 Phương pháp và thiết bị để điều khiển tài nguyên vô tuyến, và vật ghi đọc được bằng máy tính NOKIA TECHNOLOGIES OY
53 22998 1-2015-00102 Hợp chất ba vòng được thế dùng làm chất ức chế FGFR và dược phẩm chứa hợp chất này  INCYTE HOLDINGS CORPORATION
54 22999 1-2013-00452 Chế phẩm vacxin circovirut của lợn typ 2 (PCV2) chứa kháng nguyên peptit để bảo vệ lợn con chống lại khả năng bị lây nhiễm PCV2    UNITED BIOMEDICAL, INC.
55 23000 1-2015-02990 Phương pháp đóng kín một đầu dọc trục của sản phẩm dạng ống và xả sản phẩm này ở dạng lộn trái và thiết bị thực hiện phương pháp này LONATI S.P.A.
56 23001 1-2014-00210 Trạm cơ sở và thiết bị người dùng trong hệ thống truyền thông không dây và phương pháp thực hiện bởi trạm cơ sở và thiết bị người dùng này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
57 23002 1-2014-00945 Khuôn đúc phun dùng cho chi tiết nắp trong của vỏ bao thiết bị điện tử và phương pháp chế tạo chi tiết nắp trong của vỏ bao thiết bị điện tử bằng cách dùng khuôn đúc này JAEYOUNG SOLUTEC CO., LTD.
58 23003 1-2016-04781 Chậu trồng cây tưới nước tự động Nguyễn Vĩnh Phúc
59 23004 1-2018-00974 Quy trình thu hồi antimon từ nguồn antimon Viện Khoa học Vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
60 23005 1-2017-01519 Cơ cấu trượt của thiết bị sạc ngoài của điện thoại di động Công ty TNHH Cơ khí Xây dựng Du lịch Bách Tùng
61 23006 1-2017-01231 Máy đóng nan lô tự động Trường Đại học Duy Tân
62 23007 1-2017-04969 Phương pháp chế tạo kênh dẫn sóng plasmonic lai Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
63 23008 1-2017-04356 Cầu phao tự hành vượt sông tháo lắp nhanh Nguyễn Đình Chính
64 23009 1-2018-04438 Thiết bị tái tạo ắc quy axit chì và phương pháp tái tạo ắc quy axit chì Dương Văn Sinh
65 23010 1-2018-04632 Phương pháp chiết tách hợp chất (8'Z)-1,3-dihydroxy-5-[16'-(3",5"-dihydroxyphenyl)-8'-hexadecen-1'-yl]benzen từ cây bàn tay ma (Heliciopsis terminalis (Kurz) Sleumer (Proteaceae)) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
66 23011 1-2015-04209 Phương pháp và thiết bị truyền và nhận dữ liệu THOMSON LICENSING
67 23012 1-2013-00900 Mối nối ren dạng ống và mối nối ren bán chìm Vallourec Oil And Gas France
68 23013 1-2013-00389 Hệ thống tìm kiếm dữ liệu TOSHIBA MITSUBISHI-ELECTRIC INDUSTRIAL SYSTEMS CORPORATION
69 23014 1-2012-00042 Dược phẩm dạng liều chứa chất ức chế họ Bcl-2 và quy trình bào chế dược phẩm này ABBVIE DEUTSCHLAND GMBH & CO. KG
70 23015 1-2017-05295 Lá thép không gỉ bọc pin và phương pháp sản xuất lá thép này NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
71 23016 1-2017-05297 Lá thép không gỉ bọc pin và phương pháp sản xuất lá thép này NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
72 23017 1-2016-00545 Phương pháp và thiết bị tính toán chỉ số chất lượng dịch vụ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
73 23018 1-2012-03356 Quy trình chuyển hóa và phương pháp chuyển hóa chủng sản xuất spinosad thành chủng sản xuất tiền chất spinetoram và tế bào vật chủ biến đổi gen tạo ra tiền chất spinetoram DOW AGROSCIENCES LLC
74 23019 1-2012-03931 Phần tử kết cấu dẫn điện và phương pháp sản xuất phần tử kết cấu dẫn điện SCHWEIZER ELECTRONIC AG
75 23020 1-2016-04930 Thiết bị và phương pháp tạo ra phần hở đáy trên thân túi LOHIA CORP LIMITED
76 23021 1-2015-01081 Chế phẩm dạng lỏng chứa apixaban BRISTOL-MYERS SQUIBB HOLDINGS IRELAND
77 23022 1-2012-00583 Phương pháp tiêu diệt, kiểm soát hoặc xua đuổi sinh vật gây hại thực vật Oro Agri, Inc.
78 23023 1-2016-05044 Bột tắm dược liệu Phạm Thế Chính
79 23024 1-2013-02019 Vải sợi được dệt, ống trong dùng cho cáp và cơ cấu bao gồm vải sợi được dệt này MILLIKEN & COMPANY
80 23025 1-2015-04957 Phương tiện giao thông YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
81 23026 1-2015-00918 Máy điều hòa không khí Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
82 23027 1-2016-00245 Máy giặt và phương pháp sản xuất máy giặt TOSHIBA LIFESTYLE PRODUCTS & SERVICES CORPORATION
83 23028 1-2012-03922 Phương pháp sản xuất đồ uống từ lúa mạch, cây lúa mạch, chế phẩm mạch nha và đồ uống từ lúa mạch Carlsberg Breweries A/S
84 23029 1-2012-00380 Đồ uống chứa cồn DEUTERIA BEVERAGES, LLC.
85 23030 1-2014-00277 Phương pháp và thiết bị để thay đổi các vị trí tương đối của các đối tượng âm thanh nằm trong phép biểu diễn Ambisonics bậc cao hơn Interdigital Madison Patent Holdings
86 23031 1-2010-00327 Phương pháp chống nhiễm rận biển cho cá nuôi Nettforsk AS
87 23032 1-2014-00263 Tất đi ngoài sử dụng dải gấp và phương pháp sản xuất tất này J.FASHION CO., LTD.
88 23033 1-2016-02511 Quy trình loại bỏ thủy ngân ra khỏi nguồn cấp chất lỏng hydrocacbon chứa thuỷ ngân THE QUEEN'S UNIVERSITY OF BELFAST
89 23034 1-2012-03105 Chế phẩm nước tạo lớp phủ, vật phẩm và cấu trúc có bề mặt được phủ bằng chế phẩm này, phương pháp tạo lớp phủ lên vật phẩm và cấu trúc có bề mặt AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
90 23035 1-2012-03106 Chế phẩm nước tạo lớp phủ, vật phẩm và cấu trúc có bề mặt được phủ bằng chế phẩm này, phương pháp tạo lớp phủ lên vật phẩm và cấu trúc có bề mặt AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
91 23036 1-2015-01680 Chế phẩm nhũ tương dầu trong nước và phương pháp sản xuất chế phẩm này KAO CORPORATION
92 23037 1-2012-03332 Rãnh vặn của vít NITTO SEIKO CO., LTD.
93 23038 1-2015-02904 Thiết bị nối sợi quang A.J. WORLD CO., LTD.
94 23039 1-2013-00581 Máy ép để thực hiện việc nén rung trong chân không các tấm lát hoặc các khối xây dựng hoặc vật phẩm tương tự làm bằng vật liệu kết tụ hoặc vật liệu gốm TONCELLI, Luca
95 23040 1-2014-01537 Cơ cấu dẫn động lắp cho xe chạy điện ngồi kiểu yên ngựa, bánh xe, động cơ điện và xe chạy điện ngồi kiểu yên ngựa có lắp cơ cấu dẫn động này YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
96 23041 1-2016-03570 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
97 23042 1-2016-03573 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
98 23043 1-2016-03869 Hệ thống điều khiển lực dẫn động và phương tiện giao thông được lắp hệ thống điều khiển lực dẫn động Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
99 23044 1-2012-03252 Giấy quấn thuốc lá, điếu thuốc lá bao gồm giấy quấn thuốc lá này và phương pháp sản xuất giấy quấn thuốc lá này DELFORTGROUP AG
100 23045 1-2015-04681 Nắp lon và lon chứa đồ uống có nắp lon này SHOWA ALUMINUM CAN CORPORATION
101 23046 1-2015-04212 Panen sàn SENQCIA CORPORATION
102 23047 1-2014-01656 Phương pháp phục hồi không gian trong ống cáp đa lõi dưới lòng đất kéo dài theo chiều dọc, thiết bị cắt ống dẫn và phương pháp loại bỏ bộ phận ống dọc  WESCO Equity Corporation
103 23048 1-2014-00906 Chế phẩm nhựa dẫn nhiệt hóa rắn được bằng hơi ẩm  THREE BOND FINE CHEMICAL CO., LTD.
104 23049 1-2015-00734 Phương pháp và thiết bị thử đụng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
105 23050 1-2015-00884 Hệ thống và phương pháp đồng bộ dữ liệu trong ứng dụng mạng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
106 23051 1-2014-00057 Cụm khóa cài DURAFLEX HONG KONG LIMITED
107 23052 1-2015-03842 Phương pháp truyền thông, trạm cơ sở và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
108 23053 1-2016-02055 Thiết bị truyền thông không dây song công toàn phần và phương pháp triệt tiêu tín hiệu tự giao thoa trong hệ thống truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
109 23054 1-2014-00289 Khóa dây DURAFLEX HONG KONG LIMITED
110 23055 1-2015-00477 Phương pháp và hệ thống kiểm soát việc truy cập vào các ứng dụng trên thiết bị đầu cuối di động TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
111 23056 1-2012-00725 Thiết bị vận chuyển hàng hoá và cẩu sắp xếp có thiết bị này DAIFUKU CO., LTD.
112 23057 1-2014-01401 Thiết bị giải mã và mã hóa viđeo ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
113 23058 1-2015-00091 Thiết bị hỗ trợ kiểm tra trang thiết bị, phương pháp hỗ trợ kiểm tra trang thiết bị và phương tiện máy tính đọc được NEC SOLUTION INNOVATORS, LTD.
114 23059 1-2016-00333 Hệ thống truyền thông di động, thiết bị đầu cuối, phương pháp truyền thông của thiết bị đầu cuối, nút quản lý di động, và phương pháp truyền thông của nút quản lý di động NEC CORPORATION
115 23060 1-2012-03829 Khối đệm va đập chống cháy bằng gốm REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG
116 23061 1-2016-00823 Phương pháp báo cáo thông tin thiết bị đầu cuối thứ nhất, thiết bị đầu cuối thứ nhất và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
117 23062 1-2015-00605 Thiết bị điều hợp tín hiệu âm thanh, thiết bị lưu mã ký điện tử, thiết bị phát hiện và hệ thống phát hiện thiết bị ghép tương thích TENDYRON CORPORATION
118 23063 1-2011-00376 Dụng cụ dán màng phủ PLUS CORPORATION
119 23064 1-2012-00108 Thiết bị và phương pháp chiết và tách natri và kali HITACHI ZOSEN CORPORATION
120 23065 1-2014-01885 Chất cải thiện dòng chảy cho cát trộn nhựa và cát trộn nhựa NOF CORPORATION
121 23066 1-2010-01292 Máy tách hạt và vòi đốt nhiên liệu rắn MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
122 23067 1-2016-04795 Máy in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
123 23068 1-2012-01724 Phương pháp sản xuất hạt tẩy rửa Kao Corporation 
124 23069 1-2008-00522 Dược phẩm chứa indometaxin và/hoặc axemetaxin DROSSAPHARM AG
125 23070 1-2014-03238 Càng trước kiểu thẳng đứng và cơ cấu treo bánh xe có càng trước này SHOWA CORPORATION
126 23071 1-2011-02678 Dụng cụ kẹp và cặp hồ sơ có gắn dụng cụ kẹp này Kokuyo Co., Ltd. 
127 23072 1-2013-01567 Kháng thể kháng thụ thể gây chết 5 (DR5) và dược phẩm chứa kháng thể này DAIICHI SANKYO COMPANY, LIMITED
128 23073 1-2013-02910 Cơ cấu dẫn động ống bản trong máy in I. MER CO., LTD.
129 23074 1-2014-00913 Bộ ngắt mạch và thiết bị nhả quá áp - hạ áp Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
130 23075 1-2012-01935 Phương pháp chế tạo bảng mạch in Fujikura Ltd.
131 23076 1-2015-04394 Hộp đựng Tenma Corporation
132 23077 1-2013-02271 Phương pháp phân tách và tinh sạch albumin huyết thanh người tái tổ hợp từ hạt gạo chuyển gen WUHAN HEALTHGEN BIOTECHNOLOGY CORP.
133 23078 1-2012-02156 Gọt bút chì chuyển động qua lại SDI CORPORATION
134 23079 1-2009-01530 Thiết bị cấp nguồn điện cho tải dung kháng và phương pháp vận hành thiết bị này Primozone Production AB
135 23080 1-2013-00792 Thiết bị kiểm tra chiều rộng chân ren và phương pháp kiểm tra ren VALLOUREC OIL & GAS FRANCE
136 23081 1-2014-02679 Lọ lăn khử mùi và bình chứa bằng chất dẻo dùng cho lọ lăn khử mùi này ALPLA WERKE ALWIN LEHNER GMBH & CO. KG
137 23082 1-2013-03542 Phương pháp sản xuất sản phẩm thạch cao SAINT-GOBAIN PLACO SAS
138 23083 1-2012-03374 Thiết bị xử lý chất dẻo và phương pháp vận hành thiết bị này EREMA ENGINEERING RECYCLING MASCHINEN UND ANLAGEN GESELLSCHAFT M.B.H.
139 23084 1-2015-02557 Hệ thống điều khiển đèn led và phương pháp điều khiển hệ thống điều khiển đèn led SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
140 23085 1-2012-02618 Dây điện chống cháy cách điện YAZAKI CORPORATION
141 23086 1-2013-03896 Tấm dạng màng mỏng để in chứa nhựa dẻo nhiệt và bột chất vô cơ và phương pháp sản xuất tấm này TBM CO., LTD.
142 23087 1-2013-02680 Nhựa polycacbonat thơm phân nhánh có mức phân nhánh mong muốn và quy trình sản xuất nhựa polycacbonat này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
143 23088 1-2012-03629 Hệ thống và phương pháp loại bỏ dòng chảy phân lớp Siemens Industry, Inc.
144 23089 1-2014-02516 Bình nhiên liệu của xe máy SUZUKI MOTOR CORPORATION
145 23090 1-2013-04142 Lò luyện nhôm RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
146 23091 1-2013-01208 Thiết bị sản xuất sợi mạ và phương pháp sản xuất sợi mạ YAZAKI CORPORATION
147 23092 1-2013-02252 Sợi, màng và ống mềm được làm từ nhựa đàn hồi, vải được làm từ sợi và sản phẩm được làm từ vải này, phương pháp cải thiện tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm được làm từ nhựa đàn hồi LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
148 23093 1-2012-01576 Túi đựng phân mang theo được YANG Kuohuang
149 23094 1-2015-03817 Thiết bị điện tử có môđun camera và giá lắp để đỡ môđun camera SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
150 23095 1-2011-03417 Khớp nối ống HITACHI METALS, LTD.
151 23096 1-2015-00464 Phương pháp tạo hình ảnh WU, FENG-CHIA
152 23097 1-2011-03215 Tế bào tổng hợp fucosyllactoza và phương pháp sản xuất fucosyllactoza từ tế bào này JENNEWEIN BIOTECHNOLOGIE GMBH
153 23098 1-2014-01053 Lưỡi gạt nước TREND EAST YUGEN KAISHA
154 23099 1-2014-03691 Kết cấu lắp ghép của bộ cửa sổ/cửa ra vào sử dụng vật liệu khung khác nhau KIM, Soon Seok
155 23100 1-2015-00494 Hệ thống cửa sổ/cửa ra vào với đường rãnh phẳng có cơ cấu đỡ dạng con lăn hình C KIM, Soon Seok
156 23101 1-2015-03058 Hệ thống đèn led cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
157 23102 1-2015-03883 Máy may YKK CORPORATION
158 23103 1-2013-00436 Bộ dẫn động truyền mômen xoắn INFASTECH INTELLECTUAL PROPERTIES PTE. LTD.
159 23104 1-2013-04066 Tinh bột đã xử lý dầu hoặc mỡ và phương pháp sản xuất tinh bột này J-OIL MILLS, INC.
160 23105 1-2011-03316 Cơ cấu thiết lập liều lượng dùng cho dụng cụ phân phối thuốc SANOFI-AVENTIS DEUTSCHLAND GMBH
161 23106 1-2015-03709 Bộ truyền động xupap khả biến và động cơ đốt trong có lắp bộ truyền động xupap này EISENBEIS, Uwe
162 23107 1-2018-03369 Phương pháp mã hóa và giải mã độ dịch thích ứng mẫu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
163 23108 1-2018-03370 Phương pháp mã hóa và giải mã độ dịch thích ứng mẫu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
164 23109 1-2015-00547 Phương pháp giải mã độ dịch thích ứng mẫu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
165 23110 1-2018-03367 Phương pháp và thiết bị mã hóa độ dịch thích ứng mẫu, thiết bị giải mã độ dịch thích ứng mẫu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
166 23111 1-2018-03368 Thiết bị mã hóa và giải mã độ dịch thích ứng mẫu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
167 23112 1-2015-03334 Phương pháp dệt kim, phương pháp sản xuất phụ kiện dệt kim dùng cho giày dép và phụ kiện dệt kim dùng cho giày dép NIKE INNOVATE C.V.
168 23113 1-2017-00266 Phương pháp làm lạnh và xử lý nguyên liệu XYLECO, INC.
169 23114 1-2011-02166 Thiết bị tách khối mì bị dính lẫn nhau SANYO FOODS CO., LTD.
170 23115 1-2011-03141 Hợp chất diamit có hoạt tính đối kháng thụ thể muscarin và hoạt tính chủ vận thụ thể giải phóng adrenalin beta-2, và dược phẩm chứa hợp chất này Theravance Respiratory Company, LLC
171 23116 1-2014-01823 Phương pháp giải mã ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
172 23117 1-2011-01435 Phương pháp sản xuất mỳ ăn liền được sấy bằng dòng không khí nóng ở nhiệt độ cao NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
173 23118 1-2012-00602 Thiết bị xử lý hình ảnh và vật ghi đọc được bằng máy tính FUJI XEROX CO., LTD.
174 23119 1-2013-02426 Thiết bị truyền, phương pháp truyền, thiết bị thu, phương pháp thu, vật ghi đọc được bởi máy tính và hệ thống phân phối nội dung SONY CORPORATION
175 23120 1-2014-00287 Thiết bị thu, phương pháp tải xuống thông tin lệnh đối với ứng dụng và phương tiện đọc được bởi máy tính SONY CORPORATION
176 23121 1-2015-00166 Phương pháp cung cấp nội dung cá nhân hóa có trình tự nội dung phương tiện, thiết bị nhận và thiết bị cung cấp để cung cấp nội dung cá nhân hóa có trình tự nội dung phương tiện THOMSON LICENSING
177 23122 1-2015-03900 Cơ cấu nối chân dùng để nối các chân của kết cấu trên và các chân của kết cấu đỡ dùng để đỡ kết cấu trên J. RAY MCDERMOTT, S.A.
178 23123 1-2014-02864 Phương pháp và thiết bị mã hóa viđeo NOKIA TECHNOLOGIES OY
179 23124 1-2012-03149 Tấm thép cán nguội có độ bền cao và tấm thép mạ có độ thấm tôi khi nung và khả năng tạo hình cao và phương pháp sản xuất các tấm thép này JFE Steel Corporation
180 23125 1-2015-02863 Thiết bị người dùng và nút B (eNB) cải tiến Sharp Kabushiki Kaisha
181 23126 1-2013-02501 Thiết bị lập kế hoạch quản lý tài nguyên và phương pháp lập kế hoạch quản lý tài nguyên Hitachi, Ltd.
182 23127 1-2012-03901 Thiết bị diệt côn trùng dạng quạt Fumakilla Limited
183 23128 1-2013-00467 Hợp phần làm ổn định khô chứa vật liệu có hoạt tính sinh học và phương pháp bào chế hợp phần này Advanced Bionutrition Corporation
184 23129 1-2011-00046 Phương pháp phòng trừ có chọn lọc thực vật không mong muốn và chế phẩm diệt cỏ SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
185 23130 1-2014-00707 Hợp chất pyridazinon, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa hợp chất này TAKEDA PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
186 23131 1-2014-02674 Hệ thống truyền thông vô tuyến, trạm vô tuyến, thiết bị đầu cuối vô tuyến, hệ thống quản lý hoạt động mạng và phương pháp truyền thông NEC CORPORATION
187 23132 1-2011-01229 Hộp chứa có nắp mở và đóng được Uni-Charm Corporation
188 23133 1-2012-00466 Cơ cấu khởi động dùng cho trạng thái ngừng đốt cháy của động cơ SANYANG MOTOR CO., LTD.
189 23134 1-2014-01610 Thiết bị chân không và phương pháp vận hành thiết bị chân không NIKE Innovate C.V.
190 23135 1-2015-04693 Máy đóng gói màng hàn kín ba phía SUZUKI MANUFACTURING, LTD.
191 23136 1-2015-01385 Thiết bị truyền thông rađio và hệ thống truyền thông rađio Mitsubishi Electric Corporation
192 23137 1-2016-01955 Phương pháp truyền tương thích với điều biến thứ tự cao hơn và điều biến thứ tự thấp hơn và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
193 23138 1-2016-01960 Phương pháp truy cập ngẫu nhiên, thiết bị người dùng và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
194 23139 1-2013-03264 Ngũ cốc nảy mầm, phương pháp sản xuất, sản phẩm thực phẩm chứa ngũ cốc này và chất thúc đẩy sự tạo ra yếu tố dinh dưỡng thần kinh từ não Hiroji YANAMOTO
195 23140 1-2015-00286 Điện cực hàn hồ quang được phủ Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel, Ltd.)
196 23141 1-2013-02927 Kháng thể gắn kết đặc hiệu với angiopoietin 2 và dược phẩm chứa kháng thể này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
197 23142 1-2015-04816 Cụm van khẩn cấp dùng cho giếng chiết xuất, giếng được trang bị van này và quy trình quản lý giếng chiết xuất với van này trong điều kiện khẩn cấp ENI S.P.A.
198 23143 1-2014-00307 Thiết bị hóa hơi khí hóa lỏng nhiệt độ thấp và phương pháp hóa hơi khí hóa lỏng nhiệt độ thấp KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
199 23144 1-2014-00839 Bộ phận đàn hồi cho đế giầy thể thao Nguyễn Văn Điển
200 23145 1-2011-00304 Hộp mỹ phẩm LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
201 23146 1-2015-02933 Kết cấu nạp khí của động cơ của xe mô tô Kwang Yang Motor Co., Ltd.
202 23147 1-2016-03853 Thiết bị để thử nghiệm chất xúc tác dùng cho quá trình crackinh có xúc tác tầng sôi JGC CATALYSTS AND CHEMICALS LTD.
203 23148 1-2012-01592 Phương pháp sản xuất đường trắng, đường nâu nhạt và đường nâu đậm CJ CHEILJEDANG CORPORATION
204 23149 1-2014-03463 Vật liệu làm điện cực cho điện cực di động của cầu chì nhiệt và phương pháp sản xuất vật liệu này TANAKA KIKINZOKU KOGYO K.K.
205 23150 1-2012-02009 Chế phẩm dinh dưỡng dạng lỏng chứa beta-hydroxy-beta-metylbutyrat được bao gói vô khuẩn và phương pháp bào chế chế phẩm dinh dưỡng dạng lỏng này ABBOTT LABORATORIES
206 23151 1-2017-02473 Quy trình chế tạo kênh dẫn sóng plasmon dạng kênh Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
207 23152 1-2011-02740 Kháng thể đối kháng kháng thụ thể yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi 3 (FGFR3) và dược phẩm chứa kháng thể này Genentech, Inc.
208 23153 1-2016-01663 Hợp chất pyridyl hai vòng được ngưng tụ vòng dùng làm chất ức chế thụ thể yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi 4 (FGFR4), dược phẩm và dược phẩm kết hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
209 23154 1-2014-01604 Phương pháp và hệ thống định vị bộ phận của giày NIKE INNOVATE C.V.
210 23155 1-2015-00493 Khoang chứa đầy chất lỏng NIKE INNOVATE C.V.
211 23156 1-2012-03282 Phương pháp giải mã entropy dữ liệu ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
212 23157 1-2012-03898 Hợp chất gây chết tế bào theo chương trình và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh ung thư, bệnh miễn dịch và bệnh tự miễn ABBVIE INC.
213 23158 1-2015-00016 Hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
214 23159 1-2012-02317 Phương pháp, hệ thống, máy chủ và máy khách người dùng để hạn chế người dùng đăng nhập vào phòng chat TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
215 23160 1-2014-01211 Hệ thống và phương pháp sản xuất tấm thạch cao nhẹ CERTAINTEED GYPSUM, INC.
216 23161 1-2012-00578 Mạch điều khiển điện cực của máy ion hóa không khí và phương pháp điều khiển điện cực của máy ion hóa không khí OXION PTE. LTD.
217 23162 1-2012-00869 Hợp chất quinazolin có tác dụng ức chế chức năng kênh kali và dược phẩm chứa hợp chất này BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
218 23163 1-2012-02877 Phương pháp sản xuất mỳ ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
219 23164 1-2012-01880 Chế phẩm chứa polypeptit phân lập có hoạt tính metalloproteinaza AQUA BIO TECHNOLOGY ASA
220 23165 1-2015-02667 Chế phẩm chứa polypeptit phân lập có tính axit AQUA BIO TECHNOLOGY ASA
221 23166 1-2013-03438 Lá đồng có các lớp xử lý bề mặt dùng làm mạch in và tấm mỏng phủ đồng sử dụng lá đồng này JX NIPPON MINING & METALS CORPORATION
222 23167 1-2014-01649 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
223 23168 1-2015-04597 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo và thiết bị giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
224 23169 1-2011-00630 Kháng thể IL-23p19 và chế phẩm chứa kháng thể này CENTOCOR, INC.
225 23170 1-2014-03169 Phương pháp cung cấp dịch vụ liên kết Anypoint Media Co., Ltd.
226 23171 1-2014-03690 Phương pháp và thiết bị giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
227 23172 1-2015-00385 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
228 23173 1-2012-02158 Quy trình xử lý nước đường và sirô của nhà máy đường CARBO-UA LIMITED
229 23174 1-2012-02690 Dịch chiết nhựa gôm Boswellia phân cực thấp và quy trình điều chế chế phẩm chứa dịch chiết này LAILA NUTRACEUTICALS
230 23175 1-2016-03647 Thiết bị chiếu sáng và nắp che nguồn sáng MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
231 23176 1-2013-01476 Thiết bị tạo hình để tạo hình polyuretan dẻo nóng Perfection Mighty Industrial Co., Ltd.
232 23177 1-2012-00845 Phương pháp sản xuất chế phẩm kháng nguyên PCV-2 BOEHRINGER INGELHEIM ANIMAL HEALTH USA, INC.
233 23178 1-2015-04965 Chế phẩm khắc ăn mòn và phương pháp sản xuất nền silic Versum Materials US, LLC
234 23179 1-2014-01692 Hợp chất azol và dược phẩm chứa hợp chất này TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
235 23180 1-2015-02104 Hệ thống và phương pháp truyền, lưu trữ, nhận hoặc lấy lại thông tin nhận diện hoặc dữ liệu, hoặc thông tin ghép cặp hoặc dữ liệu giữa thiết bị phụ hoặc các bộ phận kết hợp và các thiết bị điện tử thông minh vào trong hoặc từ máy chủ riêng biệt hoặc phương tiện lưu trữ SALUTICA ALLIED SOLUTIONS SDN. BHD.
236 23181 1-2015-04224 Hệ thống chế tạo theo yêu cầu của khách hàng dùng để in họa hình lên vật phẩm mặc được dạng ống NIKE INNOVATE C.V.
237 23182 1-2012-03140 Cụm khung cơ cấu hiện ảnh, cơ cấu hiện ảnh, hộp xử lý và phương pháp sản xuất cụm khung cơ cấu hiện ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
238 23183 1-2014-00052 Dược phẩm chứa dẫn xuất amit ức chế sự tăng trưởng của tế bào ung thư và tá dược trơn không chứa muối kim loại, phương pháp bào chế và phương pháp làm ổn định dược phẩm này HANMI PHARM. CO., LTD.
239 23184 1-2016-01514 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
240 23185 1-2015-02213 Thiết bị, phương pháp và vật ghi chuyển tiếp giao diện người dùng bằng đồ họa SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. 
241 23186 1-2015-04924 Nhãn dán có chức năng nhận dạng và đồ chứa được bao bọc bởi nhãn dán này SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
242 23187 1-2015-01334 Chế phẩm đánh bóng và phương pháp sản xuất nền đĩa từ FUJIMI INCORPORATED
243 23188 1-2013-01837 Thiết bị xử lý nước thải GREEN TECHNOLOGY CO., LTD.
244 23189 1-2012-01656 Tủ lạnh PANASONIC CORPORATION
245 23190 1-2015-02330 Phức chất kẽm-lysin, chế phẩm chăm sóc cá nhân, chế phẩm chăm sóc răng miệng, phương pháp làm giảm mồ hôi và/hoặc mùi cơ thể và phương pháp sản xuất phức chất kẽm-lysin này COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
246 23191 1-2013-03862 Phương pháp và thiết bị lập cấu hình cho các thiết lập kết nối của các thiết bị truyền thông Nokia Technologies OY
247 23192 1-2015-03535 Phương pháp và thiết bị giảm hệ số đỉnh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
248 23193 1-2014-04145 Phương pháp và thiết bị điều hướng đa điểm quan sát dựa trên hình ảnh toàn cảnh TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED 
249 23194 1-2015-00649 Phương pháp và thiết bị để quản lý các ứng dụng trong mạng THOMSON LICENSING
250 23195 1-2013-03045 Phương pháp sản xuất thỏi đúc kim loại, phương pháp kiểm soát bề mặt chất lỏng, và dây hợp kim đồng cực mảnh FURUKAWA ELECTRIC CO., LTD.
251 23196 1-2015-02861 Thiết bị và phương pháp thực hiện chức năng truyền thông không dây tầm gần trong thiết bị đầu cuối cầm tay SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
252 23197 1-2013-01322 Muối meglumin của 6-flo-3-hydroxy-2-pyrazincarboxamit, chế phẩm dùng để tiêm, chế phẩm được làm đông khô chứa muối này và quy trình bào chế chế phẩm này FUJIFILM TOYAMA CHEMICAL CO., LTD.
253 23198 1-2013-03775 Cửa nạp khí siêu âm điều chỉnh được Otkrytoe Akcionernoe Obschestvo "Aviacionnaya Holdingovaya Kompaniya "Suhoi"
254 23199 1-2016-01712 Phương pháp sản xuất mỳ ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
255 23200 1-2014-03553 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
256 23201 1-2015-03125 Bộ giải mã, bộ mã hoá, phương pháp giải mã tín hiệu thông tin và phương pháp mã hoá tín hiệu thông tin Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
257 23202 1-2015-01148 Vật chứa, đồ gói, phương pháp tạo ra vật chứa và phương pháp thao tác vật chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
258 23203 1-2015-01001 Phương pháp định cấu hình tự động trong mạng và thiết bị mạng THOMSON LICENSING
259 23204 1-2013-01796 Chế phẩm polyuretan dẻo nóng làm chậm cháy không chứa halogen, quy trình sản xuất chế phẩm này, kết cấu dây dẫn và dây cáp làm từ chế phẩm này và quy trình sản xuất chúng LUBRIZOL ADVANCED MATERIALS, INC.
260 23205 1-2012-03858 Chế phẩm dạng dịch đặc phân tán trong nước, quy trình điều chế nó, phương pháp phòng ngừa hoặc chống lây nhiễm các loài gây hại trong các loài cây, hoặc điều chỉnh sự tăng trưởng của cây bằng chế phẩm này SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
261 23206 1-2014-01051 ống có van xả áp và phương pháp vận chuyển chất lỏng nhớt qua ống này AUROTEC GMBH 
262 23207 1-2015-02434 Gel giảm đau tại chỗ thích hợp dùng trong miệng và phương pháp sản xuất gel này COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
263 23208 1-2015-02602 Nước súc miệng chứa phức chất kẽm-axit amin-halogenua COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
264 23209 1-2015-01421 Phương pháp và thiết bị người dùng để truyền thông tin trạng thái kênh, phương pháp và trạm gốc để thu thông tin trạng thái kênh LG ELECTRONICS INC.
265 23210 1-2014-02675 Thiết bị điện tử, phương pháp truyền thông rađio và thiết bị lưu trữ đọc được bằng máy tính SONY CORPORATION
266 23211 1-2015-03755 Phương pháp và thiết bị người dùng dùng để truyền thông tin trạng thái kênh trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
267 23212 1-2012-00855 Phương pháp bổ sung chế phẩm tiền xử lý PPG INDUSTRIES OHIO, INC.
268 23213 1-2013-01266 Tấm thép cán nguội có độ bền cao và chất lượng bề mặt tốt sau khi tạo hình dập và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE STEEL CORPORATION
269 23214 1-2012-02717 Tấm sợi chức năng, tấm phủ xanh, vật thể được đổ đầy vật liệu phủ xanh và phương pháp phủ xanh Takino Filter Inc.
270 23215 1-2012-01834 Phức hợp của polyme ion với ion kim loại đa hóa trị, chế phẩm vi hạt giải phóng kéo dài chứa dược chất protein, polypeptit hoặc peptit và phức hợp này, và phương pháp bào chế nó SAMYANG BIOPHARMACEUTICALS CORPORATION
271 23216 1-2014-01005 Phương pháp sản xuất các chi tiết đúc xốp và khuôn đúc xốp CANON KABUSHIKI KAISHA
272 23217 1-2011-01459 Chất làm giảm nếp nhăn và chế phẩm chứa nó POLA CHEMICAL INDUSTRIES INC.
273 23218 1-2013-01843 Hỗn hợp chất xúc tác chính, hỗn hợp chất xúc tác và hỗn hợp polyme  W. R. GRACE & CO.-CONN.
274 23219 1-2008-00714 Phương pháp bao gói sản phẩm trung gian dây hàn lõi trợ dung mối hàn và  bao gói sản phẩm trung gian dây hàn lõi trợ dung mối hàn Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel, Ltd.)
275 23220 1-2014-02498 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
276 23221 1-2011-00852 Phương pháp làm tăng sự sẵn có phospho để cho cây hấp thu từ đất trồng và chế phẩm để cung cấp cho đất trồng NOVOZYMES BIOAG LIMITED
277 23222 1-2016-02836 Phương pháp bào chế dược phẩm không chứa chất chống oxy hóa SAMYANG BIOPHARMACEUTICALS CORPORATION
278 23223 1-2017-00093 Phương pháp điều chế hợp chất 3-triflometyl chalcon và hợp chất 3-triflometyl chalcon E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY
279 23224 1-2011-03455 Quy trình sản xuất dải kim loại có lớp phủ kim loại, dải kim loại cán nguội được phủ bằng cách nhúng nóng nhưng không được là phẳng, và bộ phận kim loại ARCELORMITTAL INVESTIGACION Y DESARROLLO SL
280 23225 1-2012-00675 Phương pháp sản xuất furfural XYLECO, INC.
281 23226 1-2013-03426 Hợp chất chứa oligonucleotit sợi đơn cải biến và dược phẩm chứa hợp chất này IONIS PHARMACEUTICALS, INC.
282 23227 1-2015-04972 Quy trình xử lý bùn thải Nhan Thành út
283 23228 1-2013-01705 Chế phẩm dầu vỏ hạt điều chưa được xử lý nhiệt, thức ăn chăn nuôi chứa nó, phương pháp sản xuất chế phẩm này và phương pháp ức chế phản ứng decarboxyl của axit anacardic trong dầu vỏ hạt điều chưa được xử lý nhiệt IDEMITSU KOSAN CO., LTD.
284 23229 1-2014-01978 Phương pháp truyền thông, trạm gốc thứ nhất, hệ thống truyền thông không dây và vật ghi đọc được bằng máy tính SONY CORPORATION
285 23230 1-2014-03276 Thiết bị truyền thông và phương pháp điều khiển truyền thông SONY CORPORATION
286 23231 1-2015-04404 Kết cấu nhựa cảm quang, màng khô và bảng mạch in mềm dẻo TAIYO INK MFG. CO., LTD.
287 23232 1-2014-03639 Thiết bị điều khiển truyền thông và thiết bị đầu cuối SONY CORPORATION
288 23233 1-2015-00117 Thiết bị, hệ thống và phương pháp xử lý thông tin, thiết bị máy chủ và vật ghi đọc được bằng máy tính FELICA NETWORKS, INC.
289 23234 1-2014-01754 Viên nén chứa metansulfonat hydrat của axit 1-xyclopropyl-8-(diflometoxy)-7-[(1R)-1-metyl-2,3-dihydro-1H-isoindol-5-yl]-4-oxo-1,4-dihydroquinolin-3-carboxylic FUJIFILM TOYAMA CHEMICAL CO., LTD.
290 23235 1-2015-01278 Màng dẫn điện dị hướng, phương pháp nối, và cấu trúc được ghép nối DEXERIALS CORPORATION
291 23236 1-2013-01395 Hợp chất benzimidazol dùng làm chất ức chế PI3 kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này GLAXOSMITHKLINE LLC
292 23237 1-2014-03333 Chế phẩm chống nắng OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
293 23238 1-2015-01709 Thiết bị giải mã ảnh sử dụng vectơ động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
294 23239 1-2018-03470 Hỗn hợp thảo dược, thuốc đông y chứa hỗn hợp thảo dược này và quy trình bào chế thuốc đông y này Công ty TNHH Trường Minh Hoàng 

                                                                                                                                                                        PV


Macca
Sunshine

Tap chi Ngan Hang
SO HUU TRI TUE