Vinamilk

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2019

(SHTT) - Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và công nghệ đã đưa ra danh sách chi tiết Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2019 với 302 bằng. Điều này cho thấy sự sáng tạo ngày càng cao của người Việt Nam.

 Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2019

STT Số bằng Số đơn Tên SC Tên chủ văn bằng
1 21777 1-2014-01621 Đồ chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
2 21778 1-2014-03913 Hợp chất ức chế catechol O-metyltransferaza và dược phẩm chứa nó ORION CORPORATION
3 21779 1-2013-01498 Phương pháp và hệ thống nhận dạng tài liệu có giá trị GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
4 21780 1-2011-03073 Phương pháp xử lý sinh khối và thiết bị đường hóa nguyên liệu Xyleco Inc.
5 21781 1-2014-02421 Phương pháp, thiết bị phát nội dung quảng cáo TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
6 21782 1-2011-03618 Phương pháp sản xuất giấy cuốn thuốc lá DELFORTGROUP AG
7 21783 1-2012-00233 Thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền tín hiệu Sun Patent Trust
8 21784 1-2013-00963 Bộ khung của thiết bị bốc dỡ có thể di chuyển được CN-NL Waste Solution Co., Ltd.
9 21785 1-2015-04314 Hợp chất triazol, phương pháp phòng trừ vi sinh vật gây hại và phòng trừ nấm gây hại gây bệnh thực vật, chế phẩm phòng trừ vi sinh vật gây hại chứa hợp chất này và quy trình điều chế chế phẩm này BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
10 21786 1-2012-03202 Chế phẩm ức chế virut có tác dụng để điều trị in vivo chứa hỗn hợp của (-)-carvon, geraniol và thành phần tinh dầu khác CESA ALLIANCE S.A.
11 21787 1-2013-01784 Bơm tiêm hai khoang có thể nạp trước OTSUKA PHARMACEUTICAL CO.,  LTD. 
12 21788 1-2014-04363 Kết cấu làm kín cho động cơ đốt trong pittông quay KNOB ENGINES S.R.O
13 21789 1-2015-03249 Phương pháp xử lý tín hiệu để xác định độ lợi, thiết bị xử lý tín hiệu và xác định độ lợi, và vật ghi đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
14 21790 1-2015-04869 Giày dép FITFLOP LIMITED
15 21791 1-2013-03397 Cụm đầu bú MEDELA HOLDING AG
16 21792 1-2014-04332 Hợp phần nhựa bao gồm ít nhất hai loại nhựa và sợi thủy tinh, sản phẩm nhựa và phương pháp sản xuất sản phẩm nhựa sử dụng hợp phần này KOREA PALLET POOL CO., LTD.
17 21793 1-2015-03533 Thiết bị nạp của động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
18 21794 1-2018-01082 Tụ điện lớp kép TPR CO., LTD.
19 21795 1-2014-00706 Thiết bị điều khiển cơ cấu va đập TMT-BBG RESEARCH AND DEVELOPMENT GMBH
20 21796 1-2014-01350 Hộp mực và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
21 21797 1-2015-02018 Nút mạng, thiết bị không dây và các phương pháp áp dụng ở đó để cho phép và thực hiện các việc truyền yêu cầu lặp lại tự động lai (HARQ) trong liên lạc từ thiết bị tới thiết bị (D2D) giữa các thiết bị không dây trong mạng liên lạc viễn thông không dây TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
22 21798 1-2013-03326 Thiết bị chà xát và mâm của thiết bị này YFY Inc.
23 21799 1-2015-04295 Phương pháp và thiết bị sản xuất màn hình quang NITTO DENKO CORPORATION
24 21800 1-2016-00936 Phương pháp và thiết bị mở rộng băng thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
25 21801 1-2015-02726 Thiết bị, phương pháp và hệ thống truyền dữ liệu dải từ SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
26 21802 1-2013-03682 Hợp chất điều hòa biểu hiện của virut viêm gan B (HBV) và chế phẩm chứa hợp chất này để điều hoà biểu hiện của HBV IONIS PHARMACEUTICALS, INC.
27 21803 1-2015-03868 Cơ cấu bôi trơn của xupap Suzuki Motor Corporation
28 21804 1-2011-03395 Phương pháp, trạm và hệ thống xử lý vật liệu phẳng ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
29 21805 1-2015-03083 Thiết bị dùng cho phương tiện giao thông và phương pháp hiệu chỉnh vị trí dùng cho thiết bị này MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
30 21806 1-2015-03695 Ray dẫn hướng màng xơ dùng cho máy chải thô hoặc máy chải trục và máy chải thô sử dụng ray dẫn hướng này MASCHINENFABRIK RIETER AG
31 21807 1-2015-00078 Đồ chứa có tấm ngăn OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
32 21808 1-2015-01420 Thiết bị điều khiển dùng cho xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
33 21809 1-2015-01853 Thiết bị tạo thuận lợi cho việc dự phòng của thiết bị biên mạng và hệ thống giám sát viđeo ENERGY RE-CONNECT LTD.
34 21810 1-2012-02388 Phương pháp và hệ thống kết hợp ứng dụng mạng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
35 21811 1-2016-03857 Kích khí lực mỏng YOKOI MANUFACTURING., LTD.
36 21812 1-2011-01971 Thiết bị phân tách bằng màng loại nhúng chìm SHIMAKANKYOUJIGYOU KYOUGYOUKUMIAI
37 21813 1-2016-03579 Nẹp xương và bộ nẹp xương OLYMPUS TERUMO BIOMATERIALS CORP.
38 21814 1-2012-02860 Thiết bị và phương pháp tạo giao diện người sử dụng NOKIA CORPORATION
39 21815 1-2015-03942 Máy may và phương pháp may vải hai bên YKK CORPORATION
40 21816 1-2011-03681 Thiết bị và phương pháp xử lý nước thải bằng bùn hoạt tính kiểu lọc tách bằng màng KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
41 21817 1-2013-03231 Chế phẩm thủy lực và tác nhân phân tán dùng cho chế phẩm này KAO CORPORATION
42 21818 1-2013-03369 Phương pháp sản xuất vật phẩm đóng rắn từ chế phẩm thủy lực và chế phẩm thủy lực KAO CORPORATION
43 21819 1-2014-00662 Tấm thép và tấm thép mạ kẽm có độ bền cao, khả năng tạo hình ưu việt và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
44 21820 1-2014-04198 Hỗn hợp đúc dẻo nhiệt và bộ phận đúc thu được từ hỗn hợp này EMS-PATENT AG
45 21821 1-2016-02734 Gói dược phẩm chứa palonosetron SAMYANG BIOPHARMACEUTICALS CORPORATION
46 21822 1-2017-03551 Chế phẩm thủy lực, chế phẩm phân tán dùng cho chế phẩm thủy lực và phương pháp sản xuất chúng KAO CORPORATION 
47 21823 1-2017-03552 Chế phẩm thủy lực, chế phẩm phân tán dùng cho chế phẩm thủy lực và phương pháp sản xuất chúng KAO CORPORATION 
48 21824 1-2007-01910 Hợp chất lercanidipin hydroclorua vô định hình RECORDATI IRELAND LIMITED
49 21825 1-2011-03165 Thiết bị và phương pháp để hạn chế sự suy giảm hiệu quả hoạt động gây ra bởi việc ghép nối Nokia Technologies OY
50 21826 1-2011-03497 Quy trình sản xuất hạt Stamicarbon B.V.
51 21827 1-2011-03524 Chủng vacxin Mycoplasma hyopneumoniae mẫn cảm với nhiệt độ và chế phẩm vacxin chứa chủng này BIOPROPERTIES PTY LTD.
52 21828 1-2012-00033 Thiết bị vi kim HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
53 21829 1-2012-00973 Thiết bị và phương pháp cắt vật liệu đúc liên tục JFE Steel Corporation
54 21830 1-2014-00042 Chế phẩm đông khô chứa aripiprazol và quy trình bào chế chế phẩm này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
55 21831 1-2015-00348 Quy trình, hợp chất trung gian và hỗn hợp                                               phản ứng để điều chế axit 2-(5-bromo-4-(4-xyclopropylnaphtalen-1-yl) -4H-1,2,4-triazol-3-ylthio)axetic và dẫn xuất của nó ARDEA BIOSCIENCES, INC.
56 21832 1-2012-01137 Vật liệu truyền lực kích đẩy và ống kích bao gồm vật liệu truyền lực kích đẩy này SEKISUI PLASTICS CO., LTD.
57 21833 1-2013-04098 Phương pháp bao nang chế phẩm có độ tan và độ ổn định được tăng cường và vi nhũ tương hai pha liên tục KEMIN INDUSTRIES, INC.
58 21834 1-2017-01469 Vectơ biểu hiện thụ thể của kháng nguyên khảm (CAR) và tế bào T biểu hiện thụ thể của kháng nguyên khảm này Yamaguchi University
59 21835 1-2013-01772 Tinh thể của dẫn xuất 7-carbamoyl morphinan không no ở vị trí 6,7, quy trình điều chế và dược phẩm chứa nó SHIONOGI & CO., LTD.
60 21836 1-2013-03867 Phương pháp sản xuất thuốc hàn nóng chảy hệ mangan Hội Khoa học Kỹ thuật Đúc - Luyện kim Việt Nam
61 21837 1-2014-03982 Phương pháp điều chế chế phẩm giàu globulin miễn dịch (IgG) từ huyết tương BAXALTA INCORPORATED
62 21838 1-2015-01657 Phương pháp và mạch logic để ổn định điện áp pin của thiết bị pin trong khi tối ưu hoá điện năng cấp cho bộ thu trong quy trình truyền thông gói phát rộng Proteus Digital Health, Inc.
63 21839 1-2015-04513 Phương pháp truyền thông và thiết bị người sử dụng trong mạng dạng thiết bị đến thiết bị và tế bào hỗn hợp TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
64 21840 1-2011-03134 Quy trình sản xuất bảng mạch in đa lớp ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
65 21841 1-2011-02004 Copolyme ghép rượu polyhyđric gốc dầu mang chức hyđroxyl, hỗn hợp phủ chứa nó và phương pháp phủ đế bằng hỗn hợp này AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
66 21842 1-2012-03730 Chế phẩm diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn hoặc ức chế sự phát triển của chúng ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
67 21843 1-2010-03529 Máy nghiền bằng tia khí KOREA INSTITUTE OF INDUSTRIAL TECHNOLOGY
68 21844 1-2016-02389 Phương pháp thêu mũi đâm xô hai mặt có màu sắc khác nhau Nguyễn Thị Kim Chi
69 21845 1-2011-03098 Phương pháp sản xuất bình chứa bằng chất dẻo phủ màng mỏng chắn khí KIRIN BEER KABUSHIKI KAISHA
70 21846 1-2013-00530 Phương pháp sản xuất nước ion hóa Kabushiki Kaisha Alone World
71 21847 1-2013-02105 Vi khuẩn Escherichia coli được biến đổi gen sản xuất axit suxinic và các hoá chất khác  MYRIANT CORPORATION
72 21848 1-2014-03327 Phương pháp, thiết bị và hệ thống chia sẻ thông tin, phương pháp và thiết bị nhận thông tin chia sẻ TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
73 21849 1-2015-01409 Hợp chất N-prop-2-ynyl carboxamit và dược phẩm chứa hợp chất này ORION CORPORATION
74 21850 1-2014-01556 Phương pháp giải mã và thiết bị giải mã Kabushiki Kaisha Toshiba
75 21851 1-2011-01832 Kết cấu giữ bộ phận mềm dẻo của xe cộ HONDA MOTOR CO., LTD.
76 21852 1-2013-02676 Phương pháp thu hồi kim loại quý từ thiết bị điện tử phế thải NIPPON MAGNETIC DRESSING CO., LTD.
77 21853 1-2013-03272 Phương pháp sản xuất tấm thép dùng cho bộ phận được dập nóng NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
78 21854 1-2014-00624 Phương pháp gửi và nhận dữ liệu và thiết bị gửi dữ liệu TENDYRON CORPORATION
79 21855 1-2012-00767 Xe máy có thiết bị xử lý nhiên liệu bay hơi HONDA MOTOR CO., LTD.
80 21856 1-2016-04067 Phương pháp sản xuất vỏ bộ vi sai và phương pháp đúc áp lực hợp kim nhôm KOREA INSTITUTE OF INDUSTRIAL TECHNOLOGY
81 21857 1-2012-00880 Phân tử kháng thể kháng guanylyl xyclaza C (GCC) và dược phẩm chứa phân tử kháng thể này MILLENNIUM PHARMACEUTICALS, INC
82 21858 1-2011-03572 Phương pháp và thiết bị để xả lượng chất lỏng cố định MUSASHI ENGINEERING, INC.
83 21859 1-2012-03866 ống hút chia độ EIKEN KAGAKU KABUSHIKI KAISHA
84 21860 1-2012-03290 Chế phẩm làm đầy da CHUNGHWA MEDIPOWER CO., LTD.
85 21861 1-2013-01089 Hệ thống cung cấp chất hiện hình và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
86 21862 1-2013-02764 Khung, cơ cấu hiện ảnh sử dụng với thiết bị tạo ảnh, và hộp mực CANON KABUSHIKI KAISHA
87 21863 1-2013-01573 Thiết bị cấp dầu từ bồn chứa Englan AS
88 21864 1-2017-01354 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION 
89 21865 1-2017-01365 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
90 21866 1-2016-04087 Kết cấu nối sợi quang FUJIKURA LTD.
91 21867 1-2016-04790 Thiết bị di động và phương pháp sử dụng thiết bị di động HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
92 21868 1-2012-02997 Chế phẩm rắn và quy trình sản xuất chế phẩm này AbbVie Ireland Unlimited Company
93 21869 1-2015-03198 Bộ anten của thiết bị đầu cuối cầm tay SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
94 21870 1-2015-02993 Thiết bị đo độ dày của vật liệu dạng tờ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
95 21871 1-2014-02748 Phương pháp và thiết bị nhận dạng các mục khởi tạo TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
96 21872 1-2015-02474 Viên nén dễ dàng được chấp nhận và có độ ổn định thích hợp khi bảo quản và phương pháp bào chế viên nén này BAYER ANIMAL HEALTH GMBH
97 21873 1-2012-03513 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
98 21874 1-2012-03510 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
99 21875 1-2012-03511 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh ở thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
100 21876 1-2012-03512 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
101 21877 1-2012-03504 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
102 21878 1-2012-03505 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
103 21879 1-2012-03506 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
104 21880 1-2012-03507 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
105 21881 1-2012-03502 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
106 21882 1-2012-03503 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
107 21883 1-2014-01843 Cụm khung xe đạp GIANT (KUNSHAN) CO., LTD.
108 21884 1-2011-03091 Kháng thể được làm giống như của người đặc hiệu đối với dạng protofibril của peptit amyloit beta, dược phẩm chứa kháng thể này và phương pháp sản xuất chúng   SANOFI
109 21885 1-2014-01209 Quy trình xây lắp thùng bảo quản có khung hình trụ bằng lưới chốt dạng cầu XUZHOU ZM-BESTA HEAVY STEEL STRUCTURE CO., LTD.
110 21886 1-2012-01843 Chế phẩm tạo mùi thơm và/hoặc hương vị thịt, thực phẩm chứa chế phẩm này và phương pháp sản xuất đồ uống/thực phẩm có mùi thơm và/hoặc hương vị thịt được cải thiện AJINOMOTO CO., INC.
111 21887 1-2013-04092 Thiết bị xử lý nước thải KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
112 21888 1-2013-00255 Chế phẩm nông hoá chứa hợp chất alkylen glycol benzoat Syngenta Limited
113 21889 1-2014-02818 Kết cấu bố trí tua bin và phương pháp xử lý nước thoát từ bộ gia nhiệt KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
114 21890 1-2015-01431 Dây làm bằng sợi hỗn hợp và phương pháp sản xuất dây này KOLON INDUSTRIES, INC.
115 21891 1-2013-03992 Phương pháp và hệ thống truyền thông mạng Tencent Technology (Shenzhen) Company Limited
116 21892 1-2014-04177 Cơ cấu gài số trong hộp truyền động  PRZEMYSLOWY INSTYTUT AUTOMATYKI I POMIAROW PIAP
117 21893 1-2013-02336 Chế phẩm diệt cỏ, phương pháp sản xuất chế phẩm này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn KUMIAI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.
118 21894 1-2015-03488 Đồ chơi con quay TOMY COMPANY, LTD.
119 21895 1-2014-04371 Cơ cấu điều khiển động cơ và phương tiện giao thông có cơ cấu điều khiển này Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
120 21896 1-2011-00219 Bộ phận tách hạt Jin-Hong Chang
121 21897 1-2015-01398 Thiết bị phát điện từ năng lượng sóng biển công suất dưới 1000W Nguyễn Văn Hải
122 21898 1-2015-03173 Phương pháp soi khoang miệng bằng kỹ thuật quang học không tiếp xúc Phòng thí nghiệm Trọng điểm Điều khiển số và Kỹ thuật hệ thống
123 21899 1-2018-00393 Nhà quay 360 độ trong bể nước và phương pháp thi công nhà quay 360 độ trong bể nước Nguyễn Văn Chánh 
124 21900 1-2013-02884 Tấm vật liệu cản xạ có lớp vải gia cường và phương pháp sản xuất tấm vật liệu này Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
125 21901 1-2016-00651 Thiết bị mã hóa hình ảnh động M&K HOLDINGS INC.
126 21902 1-2016-00649 Thiết bị mã hóa hình ảnh động M&K HOLDINGS INC.
127 21903 1-2017-01938 Phương pháp điều chế memantin hydroclorid Trung tâm nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện Quân y
128 21904 1-2017-00353 Thiết bị chuyển đổi năng lượng sóng biển sâu Đặng Thế Ba
129 21905 1-2015-04359 Thiết bị X quang di động có trụ có thể điều chỉnh được chiều cao SOCIEDAD ESPANOLA DE ELECTROMEDICINA Y CALIDAD, S.A.
130 21906 1-2014-00468 Bộ phận mòn và cụm mòn ESCO GROUP LLC.
131 21907 1-2016-05074 Hợp chất 5-clo-N-({(5S)-2-oxo-3-[4-(5,6-đihyđro-4H-  [1,2,4]triazin-1-yl)phenyl]-1,3-oxazoliđin-5-yl}metyl)thiophen-2-carboxamit metansulfonat ở dạng tinh thể khan và dược phẩm chứa hợp chất này GREEN CROSS CORPORATION
132 21908 1-2014-02148 Hộp chứa đồ cho xe ngồi kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
133 21909 1-2014-03079 Cơ cấu nối dây cáp của linh kiện điện trên xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
134 21910 1-2014-03373 Phương pháp và thiết bị lưu trữ dữ liệu TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
135 21911 1-2016-04517 Thiết bị người dùng, phương pháp truyền thông và vật ghi máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO.,  LTD. 
136 21912 1-2013-03364 Bi hàn không chì SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
137 21913 1-2014-01778 Chất bổ sung và phương pháp sản xuất tấm thép được xử lý bề mặt Nihon Parkerizing Co., Ltd.
138 21914 1-2015-01803 Giày dép có phần đế dưới có thể hoán đổi ONE CLIQUE INC.
139 21915 1-2016-04001 Thiết bị sản xuất thẻ vi mạch tích hợp SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
140 21916 1-2014-03214 Phương pháp, thiết bị, hệ thống cung cấp quảng cáo dựa vào vị trí địa lý TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
141 21917 1-2014-01872 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
142 21918 1-2014-04026 Thiết bị gia công cơ khí và dụng cụ mài nhẵn bavia NITTAN VALVE CO.,  LTD.
143 21919 1-2013-01629 Tấm kim loại được phủ màu không chứa cromat và chế phẩm màu nước NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
144 21920 1-2014-03038 Phương pháp sản xuất đá mài quay FUJI GRINDING WHEEL MFG. CO.,  LTD.
145 21921 1-2012-03041 Tấm thép cán nguội có chất lượng bề mặt cao sau khi tạo hình dập và phương pháp sản xuất thép tấm này JFE STEEL CORPORATION
146 21922 1-2012-00086 Lồng trồng cây HOUSING AND DEVELOPMENT BOARD
147 21923 1-2014-03152 Phương pháp và thiết bị ước lượng tính di động của thiết bị người dùng trong các mạng bao gồm các ô nhỏ NOKIA TECHNOLOGIES OY
148 21924 1-2014-02779 Thép đúc dùng cho các bộ phận của gầu xúc của thiết bị thi công và bộ phận để dùng với thiết bị thi công làm từ thép này Doosan Infracore Co.,  Ltd.
149 21925 1-2011-01735 Hợp chất ức chế chọn lọc hoạt tính của các protein họ Bcl-2 và chế phẩm chứa hợp chất này ABBVIE INC.
150 21926 1-2011-01736 Hợp chất gây chết tế bào theo chương trình và dược phẩm chứa hợp chất này ABBVIE INC.

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2019

STT Số bằng Số đơn Tên SC Tên chủ văn bằng
151 21927 1-2013-03746 Phương pháp sản xuất axit phosphoric PRAYON TECHNOLOGIES
152 21928 1-2015-03041 Hợp chất được thế halogen, dược phẩm chứa chúng và quy trình điều chế hợp chất này Bayer CropScience Aktiengesellschaft
153 21929 1-2015-04235 Phương pháp, nút vô tuyến và thiết bị không dây để báo hiệu phát hiện từ thiết bị tới thiết bị TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
154 21930 1-2016-03765 Màng dẫn điện dị hướng, phương pháp nối và cấu trúc ghép DEXERIALS CORPORATION
155 21931 1-2015-00804 Hợp chất tương tự pyridazin được thế hai lần ở vị trí 1,4 và dược phẩm chứa hợp chất này NOVARTIS AG
156 21932 1-2015-00303 Quy trình điều chế pha gel dưỡng và quy trình điều chế chế phẩm dưỡng từ pha gel dưỡng này UNILEVER N.V.
157 21933 1-2015-01795 Chế phẩm tăng cường để tạo ra lợi ích làm sạch tiếp theo cho vải, chế phẩm tẩy giặt và chế phẩm xử lý vải chứa nó UNILEVER N.V.
158 21934 1-2015-00271 Chế phẩm tẩy rửa dạng lỏng và phương pháp giặt sản phẩm vải sử dụng chế phẩm này UNILEVER N.V.
159 21935 1-2015-00302 Quy trình điều chế pha gel dưỡng và quy trình điều chế chế phẩm dưỡng từ pha gel dưỡng này UNILEVER N.V.
160 21936 1-2015-01819 Xe có khung thân nghiêng được YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
161 21937 1-2015-02265 Địu ngồi dành cho bé I-ANGEL CO., LTD.
162 21938 1-2013-00241 Chế phẩm kiểm soát bệnh thực vật và phương pháp kiểm soát bệnh thực vật sử dụng chế phẩm này SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
163 21939 1-2014-01690 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
164 21940 1-2015-01011 Đèn khò ga KOVEA CO., LTD.
165 21941 1-2017-01836 Chế phẩm dạng gel đàn hồi và mỹ phẩm lót chứa chế phẩm này SHISEIDO COMPANY, LTD.
166 21942 1-2011-03269 Hộp chứa hóa chất dùng cho thiết bị phát tán hoá chất kiểu quạt thổi Fumakilla Limited
167 21943 1-2016-00285 Phương pháp sản xuất nguyên liệu hydrocacbon UT-BATTELLE, LLC
168 21944 1-2013-02926 Bộ nối dây dẫn điện Fu Ding Hong Co., Ltd.
169 21945 1-2016-00170 Hợp chất phosphoni haloaluminat bậc bốn và chất xúc tác ion dạng lỏng chứa hợp chất này dùng để thực hiện phản ứng giữa olefin và isoparafin để tạo ra alkylat UOP LLC
170 21946 1-2013-00291 Thiết bị thông khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển bao gồm thiết bị sục khí này và phương pháp vận hành thiết bị thông khí MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
171 21947 1-2013-00344 Thiết bị thông khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển bao gồm thiết bị thông khí này và phương pháp vận hành thiết bị thông khí MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
172 21948 1-2012-01759 Chế phẩm xử lý hạt thực vật và hạt thực vật được xử lý bằng chế phẩm này SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
173 21949 1-2013-00408 Lớp nền có cấu trúc ba lớp và miếng dán chứa nước sử dụng lớp nền này TEIKOKU SEIYAKU CO., LTD.
174 21950 1-2015-04085 Chế phẩm dùng trong khoang miệng LION CORPORATION
175 21951 1-2012-01111 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng, chế phẩm diệt cỏ chứa chúng và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
176 21952 1-2014-00134 Khối chứa chất hiện hình, hộp mực và thiết bị tạo ảnh điện quang CANON KABUSHIKI KAISHA 
177 21953 1-2012-03406 Copolyme etylen-alpha-olefin để tạo bọt, chế phẩm nhựa để tạo bọt và phương pháp tạo bọt SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
178 21954 1-2014-01385 Cơ cấu bịt kín trục quay Siemens Industry, Inc.
179 21955 1-2013-01510 Quy trình tách metan khỏi hỗn hợp khí tự nhiên và bình cất phân đoạn động lực EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
180 21956 1-2014-00902 Lốp hơi dùng cho xe hai bánh BRIDGESTONE CORPORATION
181 21957 1-2013-01103 Thiết bị hút chân không MS INTECH CO., LTD.
182 21958 1-2015-04980 Phương pháp sản xuất mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
183 21959 1-2017-02097 Phương pháp điều chế amantadin hydroclorid Trung tâm nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện Quân y
184 21960 1-2011-02525 Đầu nối dùng cho ống mềm bằng cao su được gia cường chịu áp lực cao Captent Inc
185 21961 1-2015-01140 Động cơ rung không chổi than dùng điện một chiều YJM Games Co., Ltd.
186 21962 1-2014-02757 Hợp chất có tác dụng để điều trị bệnh ung thư và dược phẩm chứa hợp chất này AGIOS PHARMACEUTICALS, INC.
187 21963 1-2013-01205 Chế phẩm kết dính dạng nước, vật liệu composit lignoxenluloza và phương pháp tạo ra vật liệu composit lignoxenluloza OREGON STATE UNIVERSITY
188 21964 1-2015-03833 Vật liệu lọc loại bỏ kết tụ, phương pháp loại bỏ kết tụ, bộ lọc loại bỏ tế bào máu trắng và phương pháp lọc sản phẩm máu ASAHI KASEI MEDICAL CO., LTD.
189 21965 1-2013-03697 Băng dính DENKA COMPANY LIMITED.
190 21966 1-2012-00240 Hợp chất điều biến pyruvat kinaza M2 (PKM2) và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh ung thư AGIOS PHARMACEUTICALS, INC.
191 21967 1-2015-01637 Thiết bị nhận biết hình ảnh, phương pháp nhận biết hình ảnh và vật ghi MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
192 21968 1-2011-01041 Cấu trúc nối dùng cho môđun tạo năng lượng quang điện Asahi Kasei Chemicals Corporation
193 21969 1-2012-02048 Chế phẩm nhựa phòng trừ côn trùng gây hại và vật đúc bằng nhựa phòng trừ côn trùng gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
194 21970 1-2012-03953 Hệ thống tuabin khí, phương pháp tạo ra năng lượng và hệ thống tích hợp sử dụng hệ thống tuabin khí này EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
195 21971 1-2012-03333 Phương pháp cắt bằng khí TAIYO NIPPON SANSO CORPORATION
196 21972 1-2011-02237 Khuôn đúc ba tấm với đế khuôn thông thường Yang, Teng-Jen 
197 21973 1-2016-04190 Tấm dính nhạy áp NITTO DENKO CORPORATION
198 21974 1-2015-04574 Phương pháp bù và hiệu chỉnh ảnh và thiết bị nhận dạng và xác minh tờ tiền sử dụng phương pháp này GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
199 21975 1-2015-03959 Hợp chất axetamit dị vòng và dược phẩm chứa hợp chất này ASTELLAS PHARMA INC.
200 21976 1-2017-00302 ổ cắm kiểm tra SDK Co., Ltd.
201 21977 1-2013-00936 Máy điện và phương pháp làm mát và bôi trơn máy điện này CLEAN WAVE TECHNOLOGIES, INC.
202 21978 1-2015-04036 Đầu nối phân phối dùng cho bọt polyuretan một thành phần HAMIL SELENA CO., LTD.
203 21979 1-2016-00099 Chế phẩm dạng bột khô để dùng cho dụng cụ xông bột khô bao gồm chất chống tiết cholin, corticosteroit và chất gây tiết beta-adrenalin và thiết bị xông bột khô chứa chế phẩm này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
204 21980 1-2013-00959 Vi sinh vật đột biến sản sinh axit suxinic sử dụng đồng thời sucroza và glyxerin, phương pháp tạo ra vi sinh vật đột biến này và phương pháp sản xuất axit suxinic bằng cách sử dụng vi sinh vật này KOREA ADVANCED INSTITUTE OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
205 21981 1-2012-00994 Quy trình làm trắng gạo BUHLER SORTEX LTD
206 21982 1-2015-00112 Buồng đốt nhiên liệu rắn MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
207 21983 1-2015-01770 Sợi polyuretan dẻo nóng, vải làm từ sợi này, quy trình sản xuất sợi và phương pháp làm tăng khả năng nhuộm và tính chịu lửa của sợi Lubrizol Advanced Materials, Inc. 
208 21984 1-2017-04086 Thiết bị phủ NAGASE & CO., LTD.
209 21985 1-2013-03945 Dải thép được phủ kim loại và phương pháp tạo ra lớp phủ kim loại trên dải thép này BLUESCOPE STEEL LIMITED
210 21986 1-2012-00384 Phương pháp sản xuất thực phẩm chứa gel tinh bột và thực phẩm chứa gel tinh bột được sản xuất bằng phương pháp này Glico Nutrition Co., Ltd.
211 21987 1-2013-01945 Tã lót dùng một lần KAO CORPORATION
212 21988 1-2013-01946 Thiết bị và phương pháp để sản xuất tấm co giãn KAO CORPORATION
213 21989 1-2014-02726 Phương pháp tái sinh vật liệu mài KONICA MINOLTA, INC.
214 21990 1-2015-01433 Quy trình sản xuất isobuten có độ tinh khiết cao bằng cách crackinh metyl-tert butyl ete hoặc etyl-tert butyl ete và quy trình kết hợp để sản xuất ete tương ứng SAIPEM S.P.A.
215 21991 1-2015-02859 Phương pháp, thiết bị đầu cuối và nút truy cập làm thích ứng mạng di động TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
216 21992 1-2013-03165 Hợp phần cao su dẫn điện, con lăn hiện ảnh và thiết bị tạo ảnh SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
217 21993 1-2013-03825 Hợp phần cao su dẫn điện, con lăn chuyển, phương pháp sản xuất con lăn chuyển và thiết bị tạo ảnh Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
218 21994 1-2015-00445 Xe hai bánh có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
219 21995 1-2015-04769 Phương pháp sản xuất ván gỗ ép và ván gỗ ép Valinge Innovation AB
220 21996 1-2012-02238 Phương pháp sản xuất lớp bề mặt chịu mài mòn và ván sàn có lớp bề mặt chịu mài mòn được sản xuất bằng phương pháp này Valinge Innovation AB
221 21997 1-2014-03450 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
222 21998 1-2013-02366 Hệ thống mạ chân không liên tục, phương pháp khởi động và phương pháp vận hành hệ thống này ARCELORMITTAL INVESTIGACION Y DESARROLLO
223 21999 1-2014-03764 Thiết bị phác họa để lập lịch điều tra rò rỉ, hệ thống phác họa để lập lịch điều tra rò rỉ và phương pháp phác họa để lập lịch điều tra rò rỉ Hitachi, Ltd.
224 22000 1-2016-00977 Bộ điều khiển kiểm soát và phương pháp lập trình bộ điều khiển kiểm soát này HITACHI, LTD. 
225 22001 1-2012-02824 Phương pháp và thiết bị điều chỉnh công suất truyền đối với các kênh truy nhập ngẫu nhiên vật lý Sun Patent Trust
226 22002 1-2017-00631 Tã lót dùng một lần kiểu mặc vào KAO CORPORATION
227 22003 1-2010-02723 Dược phẩm chứa kháng thể kháng CD20 typ II để điều trị bệnh ung thư biểu hiện CD20 ROCHE GLYCART AG
228 22004 1-2015-00043 Giá gá kẹp cố định dùng cho bảng mạch in và phương pháp sản xuất bảng mạch in sử dụng giá gá kẹp này SJSOLUTION. CO., LTD.
229 22005 1-2011-02560 Hợp chất ức chế sự sao chép của virut viêm gan C, muối dược dụng của hợp chất này và dược phẩm chứa chúng MERCK SHARP & DOHME CORP. (Business Entity ID number: 7954401000)
230 22006 1-2012-00937 Chế phẩm phân bón, phương pháp sản xuất chế phẩm phân bón này và phương pháp bón phân cho đất SPECIALTY FERTILIZER PRODUCTS, LLC
231 22007 1-2014-00862 Quy trình sản xuất da nhân tạo   BASF SE
232 22008 1-2013-03569 Hộp nối USB Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
233 22009 1-2014-04264 Phương pháp sản xuất mũ giày dùng cho giày dép và phương pháp sản xuất phụ kiện NIKE INNOVATE C.V.
234 22010 1-2015-03336 Mũ giày dùng cho giày dép kết hợp với phụ kiện dệt kim có sợi đơn chịu kéo NIKE INNOVATE C.V.
235 22011 1-2011-01375 Phương pháp xử lý nước thải ngoài biển SEVERN TRENT DE NORA, LLC.
236 22012 1-2015-04430 Phương pháp và hệ thống để nhận dạng và phân loại các tờ tiền GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
237 22013 1-2014-01774 Thiết bị và phương pháp để phát hiện liên tục độ dày của chất liệu dạng tờ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
238 22014 1-2015-02803 Phương pháp nhận dạng ký tự GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
239 22015 1-2015-04476 Vi nang không khuếch tán, sản phẩm tiêu dùng tạo hương thơm chứa vi nang này và phương pháp để giải phóng chất thơm từ vi nang này FIRMENICH SA
240 22016 1-2012-03518 Cơ cấu điều khiển bàn để chân của xe máy KWANG YANG MOTOR CO., LTD.
241 22017 1-2013-00603 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa penoxsulam và bentazon và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
242 22018 1-2015-03534 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
243 22019 1-2015-01462 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
244 22020 1-2013-00262 Két an toàn GRG Banking Equipment Co., Ltd.
245 22021 1-2015-04253 Cơ cấu tách thẻ dùng trọng lực và thiết bị phân phối thẻ có cơ cấu này GRG HUITONG FINANCIAL SERVICES CO., LTD.
246 22022 1-2012-01979 Cấu kiện liên kết bằng kim loại NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
247 22023 1-2013-03685 Thiết bị giải mã ảnh và thiết bị mã hóa ảnh Sharp Kabushiki Kaisha
248 22024 1-2015-02742 Phương pháp và thiết bị chuyển tiếp phân phối khung phát đa hướng/phát quảng bá trong hệ thống mạng vùng cục bộ không dây (WLAN) LG ELECTRONICS INC.
249 22025 1-2011-02076 Phương pháp và thiết bị thu hồi và tinh chế metanol A.H Lundberg Systems Limited
250 22026 1-2011-02164 Quy trình tạo ra các mấu lồi trên nền ROCHA, Gerald
251 22027 1-2016-03183 Phương pháp, thiết bị và cụm lắp ráp điện tử để lắp mạch tích hợp (IC) vào tấm nền khối IC INTEL CORPORATION
252 22028 1-2013-02495 Hệ thống thang máy đa buồng trong một giếng thang SMART LIFTS, LLC
253 22029 1-2013-03625 Khuôn tạo hình và lưu hóa lốp xe và phương pháp sản xuất lốp xe sử dụng khuôn này FUJI SHOJI CO., LTD.
254 22030 1-2014-01529 Thiết bị và phương pháp xử lý bề mặt vật thể dạng dây dài FUJI SHOJI CO., LTD.
255 22031 1-2015-02903 Phương pháp giải mã và phương pháp mã hóa khối hình ảnh, bộ giải mã, và bộ mã hóa THOMSON LICENSING
256 22032 1-2014-00211 Phương pháp đúc phun bộ phận bằng chất dẻo có khe hở CARBONITE CORPORATION
257 22033 1-2014-02630 Phương pháp và hệ thống xử lý tệp tin Tencent Technology (Shenzhen) Company Limited
258 22034 1-2012-02987 Thiết bị để ngăn thành bao nang và nguyên liệu khác khỏi gây trở ngại cho hoạt động của dụng cụ điện tử khi dụng cụ này được kích hoạt bởi chất lỏng bao quanh Proteus Digital Health, Inc.
259 22035 1-2015-03453 Thiết bị và phương pháp truyền báo cáo thông tin trạng thái kênh/ký hiệu tham chiếu thăm dò (CSI/SRS) từ trạm di động tới trạm gốc trong hệ thống truyền thông Sun Patent Trust
260 22036 1-2014-00429 Hộp chứa chất hiện ảnh, hộp xử lý tạo ảnh và thiết bị tạo ảnh chụp ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
261 22037 1-2015-01033 Cụm khung thân HONDA MOTOR CO., LTD.
262 22038 1-2015-02239 Kết cấu đỡ bộ giảm âm của xe ngồi kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
263 22039 1-2011-01691 Bản mặt có cửa chập chống bụi RAYCHEM SHANGHAI CABLE ACCESSORIES LTD.
264 22040 1-2014-01420 Tiền dược chất được tạo thành chủ yếu từ polyetylen glycol chứa adrenomedulin, quy trình điều chế và thuốc chứa tiền dược chất này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
265 22041 1-2010-01760 Thiết bị y tế có thể cấy để phân phối thuốc có kiểm soát MASSACHUSETTS INSTITUTE OF TECHNOLOGY 
266 22042 1-2015-00390 Hệ thống lò và phương pháp làm giảm diện tích cần thiết để xây dựng hệ thống lò này Foster Wheeler USA Corporation
267 22043 1-2011-00067 Chế phẩm diệt cỏ dạng lỏng và phương pháp phòng trừ cỏ dại SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
268 22044 1-2014-02832 Thân thấm hút và vật dụng thấm hút bao gồm thân thấm hút này UNICHARM CORPORATION
269 22045 1-2016-00506 Hợp chất piperinidyl indol làm chất ức chế yếu tố bổ thể B, dược phẩm và tổ hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
270 22046 1-2016-03662 Trạm gốc và phương pháp phủ sóng chùm HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
271 22047 1-2015-02563 Hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
272 22048 1-2013-03582 Phương pháp, thiết bị khách hàng và hệ thống tạo ra tệp tài liệu điện tử để nâng cao độ an toàn của thông tin kinh doanh MARKANY INC
273 22049 1-2015-02141 Phương pháp đa hợp dữ liệu, bộ truyền dữ liệu, phương pháp thu dữ liệu và bộ thu dữ liệu  HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
274 22050 1-2015-05032 Hợp chất tetrahydrocarbazol và carbazol carboxamit được thế hữu ích dùng làm chất ức chế kinaza và dược phẩm chứa chúng BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
275 22051 1-2015-01498 Bộ mã hóa, bộ giải mã và các phương pháp giải mã và mã hóa tín hiệu đối tượng âm thanh trong không gian Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
276 22052 1-2011-03208 Phương pháp chế tạo tấm điện cực âm và ắc quy chì - axit có tấm điện cực âm này THE FURUKAWA BATTERY CO., LTD.
277 22053 1-2013-02140 Phương pháp và thiết bị xử lý thông tin của hệ thống kiểm soát kỹ thuật số cho các tổ máy phát điện hạt nhân CHINA GUANGDONG NUCLEAR POWER HOLDING CORPORATION 
278 22054 1-2011-00232 Phương pháp xử lý sơ bộ nguyên liệu thực vật để sản xuất etanol sinh học và đường từ nguyên liệu chứa đường và lignoxenluloza COMPAGNIE INDUSTRIELLE DE LA MATIERE VEGETALE CIMV
279 22055 1-2012-00566 Vật dụng thấm hút dùng một lần Unicharm Corporation
280 22056 1-2014-03997 Tấm làm sạch và phương pháp chế tạo tấm làm sạch KAO CORPORATION
281 22057 1-2014-00274 Phương pháp dự báo trong ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
282 22058 1-2014-01833 Hệ thống cấp điện nạp nhanh INSTITUTE FOR ENERGY APPLICATION TECHNOLOGIES CO., LTD.
283 22059 1-2015-01595 Quy trình điều chế hợp chất ức chế protein kinaza hoạt hóa bởi chất phân bào/kinaza điều hòa tín hiệu ngoại bào (MEK) và các hợp chất trung gian dùng trong quy trình này EXELIXIS INC. 
284 22060 1-2012-01189 Chế phẩm polyme, phương pháp tạo ra tính không thấm dầu, tính không thấm nước và tính không thấm nước động cho nền, và nền được xử lý bằng phương pháp này E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY
285 22061 1-2015-00135 Thiết bị chiếu xạ chế phẩm dạng bột nhão và hộp để áp dụng chế phẩm dạng bột nhão cần được chiếu xạ trên vị trí xử lý COSWELL S.P.A.
286 22062 1-2012-02004 Phương pháp làm lạnh và xử lý nguyên liệu XYLECO, INC.
287 22063 1-2011-03439 Giày và phương pháp sản xuất giày NIKE INNOVATE C.V.
288 22064 1-2013-01488 Thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
289 22065 1-2014-00818 Cơ cấu dùng cho thiết bị tạo ảnh và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
290 22066 1-2011-02507 Chế phẩm dạng hạt phân tán được trong nước và quy trình điều chế SHAH, Deepak Pranjivandas
291 22067 1-2014-02661 Phương pháp và hệ thống điều khiển việc truy nhập vào mạng của các chương trình ứng dụng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
292 22068 1-2010-02628 Chủng Lactobacillus salivarius M6 có khả năng kháng kháng sinh và chế phẩm diệt khuẩn chứa chủng này SYNGEN BIOTECH CO., LTD.
293 22069 1-2012-03719 Hệ chất phụ gia thu khí oxy cho các polyme, chế phẩm polyeste và các sản phẩm chứa chế phẩm polyeste này HOLLAND COLOURS N.V.
294 22070 1-2014-02784 Thiết bị lắp ráp bánh xe lửa có các đĩa phanh NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
295 22071 1-2014-01951 Mối nối có ren dạng ống NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
296 22072 1-2011-02316 Phương pháp sản xuất màng elastome DIPTECH PTE LIMITED
297 22073 1-2013-03744 Đĩa quang có các bề mặt ghi trên cả hai bề mặt của đĩa HITACHI CONSUMER ELECTRONICS CO., LTD.
298 22074 1-2014-02101 Thiết bị tạo năng lượng TECH CORPORATION CO., LTD.
299 22075 1-2018-00541 Hợp chất isomalabarican và phương pháp phân lập hợp chất này từ loài hải miên Rhabdastrella providentiae Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 
300 22076 1-2014-02239 Sàn dày sườn bê tông cốt thép Phạm Khắc Hiên
301 22077 1-2017-03914 Phương pháp, thiết bị và vật ghi có thể đọc được bằng máy tính để nhận dạng chữ viết in tiếng Việt và tiếng Anh và chuyển thành giọng nói Viện Công nghệ Thông tin
302 22078 1-2017-04970 Quy trình chế tạo đầu thu sinh học nhân tạo sử dụng công nghệ polyme in phân tử (MIP) ứng dụng chế tạo cảm biến sinh học trong an toàn thực phẩm và chẩn đoán bệnh sớm Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội